Ngành học đại học · Mã ngành 7480201

Ngành Công nghệ thông tin (7480201)

Ngành Công nghệ thông tin (mã 7480201) đang được 121 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên truyền dẫn quang, Kỹ sư 5G / Mạng di động.

Mã ngành
7480201
Số trường đào tạo
121 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 27 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, A01, D01, X06

Trường đào tạo ngành Công nghệ thông tin

166 chương trình tại 121 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ thông tin272026A00A01C01C02D07X06Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ thông tin26,382026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)26,32026A00A01B08D07X06X26Chưa có
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiCông nghệ thông tin25,682026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiCông nghệ thông tin25,62025A00A01C01D01D07X06X2619 triệu/năm
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiThương mại điện tử25,352025A00A01C01D01D07X06X2619 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMThương mại điện tử84,5/1002026A00A01D01D07X26Chưa có
Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCMCông nghệ thông tin25,262026A00A01D01D07X06X2642 triệu/năm
Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà NộiCông nghệ phần mềm25,12025A00A01C01D01D07X06X2619 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiCông nghệ thông tin24,972025A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCMCông nghệ thông tin24,762025A00A01C01D01X06Chưa có
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCMCông nghệ thông tin (CT TCTA)24,72026A00A01B08D07X06X26Chưa có
Học viện Kỹ thuật mật mãKMA · Hà NộiCông nghệ thông tin24,632026A00A01C01X06X26Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ thông tin (CTCLC)24,632026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ thông tin24,52025C01C02D01X02X03Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiCông nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng)24,472026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ thông tin24,012026A00A01C01D01X06Chưa có
Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCMCông nghệ Thông tin (Việt Nhật)242026A00A01D01D06D07X06X2642 triệu/năm
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơCông nghệ thông tin23,732026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiCông nghệ thông tin23,72025A00A01D07X06Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMCông nghệ phần mềm78,5/1002026A00A01D01D07X26Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMQuản trị an ninh mạng78,5/1002026A00A01D01D07X26Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)23,12025A00A01D07X06Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiCông nghệ thông tin232026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ thông tin232026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhCông nghệ thông tin22,52025A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaCông nghệ thông tin22,392026C01Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiCông nghệ thông tin22,12026A00A01A02C0122 triệu/năm
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà NẵngCông nghệ thông tin222026A00A01D28X06X26X46Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ thông tin222026A00A01X06X0725 triệu/năm
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ thông tin (CTCLC)222025C01C02D01X02X03Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiCông nghệ thông tin222026A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaCông nghệ thông tin222026D01Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaCông nghệ thông tin222026D01D06Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ thông tin222026A00A01C01D01X06Chưa có
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiCông nghệ thông tin21,82026A00D01Chưa có
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơCông nghệ thông tin21,782026A00A01C01D01X01X05X06X25Chưa có
Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh PhúcCông nghệ thông tin21,562026A01D01X06Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMCông nghệ thông tin21,52026A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)21,42026A01D01D07X26Chưa có
Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà NộiCông nghệ thông tin21,352026A00A01C01C02D01Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiTrí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất21,352026A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiCông nghệ thông tin21,352026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ thông tin21,32026A00A01C01D01X06Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiCông nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật)21,222026A00A01X06X26Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiCông nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)212026A00A01X06X26Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiCông nghệ thông tin CLC212026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà NẵngCông nghệ thông tin212026A00A01D01D07X06X26Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiCông nghệ thông tin212026A01B08D01D07D09D10X25X26Chưa có
Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà NộiCông nghệ thông tin20,852026A00A01C01C02D01Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMCông nghệ thông tin20,692026D01Chưa có
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà NẵngCông nghệ thông tin20,52026A00A01D01D07X06X26Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ thông tin20,52026A00Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ thông tin (CTCLC)20,52026A00Chưa có
Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà NộiCông nghệ thông tin20,252026A01X06Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)20,212026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiCông nghệ thông tin20,092026C00D01D14X70Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMCông nghệ thông tin202026A00C01D01X26Chưa có
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà NẵngCN Công nghệ Game202026A00A01D01D07X06X26Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiCông nghệ thông tin202026A00A01X06X2659 triệu/năm
Đại học Công đoànLDA · Hà NộiCông nghệ thông tin19,632026A00A01A03C01D01X05X0621 triệu/năm
Đại học VinhTDV · Nghệ AnCông nghệ thông tin19,52026A00Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnCông nghệ thông tin (chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)19,52026A00Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápCông nghệ thông tin19,352026A00A01A02C01D01X02Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMCông nghệ thông tin19,32026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà NẵngCông nghệ thông tin19,252026A00A01C01X06X10X26Chưa có
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiCông nghệ thông tin192026A00A01A10D01Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ thông tin62/1002026A00A01X06X10X26Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkCông nghệ thông tin18,572026A00A01X06Chưa có
Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA · Hà NộiCông nghệ thông tin18,52026A00A01C01C02D01Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngCông nghệ thông tin18,252026A00A01A02C01D01D07X02X06X10X26Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhCông nghệ thông tin18,22026A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhCông nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)18,22026A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọCông nghệ thông tin182026A00D01X25X26Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)60/1002026A00A01X06X10X26Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)60/1002026A00A01X06X10X26Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)60/1002026A00A01X06X10X26Chưa có
Học viện Phụ nữ Việt NamHPN · Hà NộiCông nghệ thông tin17,852026A00D01Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · HuếCông nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật)17,752026A00A01D01X26Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMCông nghệ thông tin (CTCLC)17,752026A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)17,62026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaCông nghệ thông tin17,52026D01Chưa có
Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · HuếCông nghệ thông tin17,52026A00A01D01X26Chưa có
Đại học Thành ĐôTDD · Hà NộiCông nghệ thông tin17,52026A00A01A0CC03D01D07Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)17,352026A00A01X06X0736 triệu/năm
Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà NẵngCông nghệ thông tin17,32026A00A01X0624 triệu/năm
Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênCông nghệ thông tin17,132026A00A01A02A03A04A05A06A10A11B00B01B02B03B04B08C01C02D01D07D08D09D10D84X02X05X06X09X10X13X14X18X22X25X26X53Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)17,062026D01Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCMCông nghệ thông tin172026A00A01X06X26Chưa có
Học viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHTN · Hà NộiCông nghệ thông tin172026A00A04C00D01D10X21X74Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngCông nghệ thông tin172026A00A01A02D90X06X07X10X26X27X56Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCMCông nghệ thông tin CLC16,62026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiCông nghệ thông tin22/402026A01D01X26Chưa có
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiCông nghệ thông tin - CTTT22/402026A01D01X26Chưa có
Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngCông nghệ thông tin16,52026A00A01B00D01X06X07X26X27Chưa có
Học viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà NộiCông nghệ thông tin162026A00A01A02D0121 triệu/năm
Đại học Hoa LưDNB · Ninh BìnhCông nghệ thông tin162026A00A01C01D01K01X06Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnCông nghệ thông tin162026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái NguyênCông nghệ thông tin162026A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCMCông nghệ thông tin162026A00Chưa có
Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCMCông nghệ thông tin162025A00A01D01D07X02X06Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ thông tin162026B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiCông nghệ thông tin162026A00A01D01D07X06X26Chưa có
Đại học Công nghiệp VinhDCV · Nghệ AnCông nghệ thông tin15,52026A00A01C01C02D01D07X02X03Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà NộiCông nghệ thông tin15,12026A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumDDP · Kon TumCông nghệ thông tin152026A00A01D01D07X06X26Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú ThọCông nghệ thông tin152026A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57Chưa có
Đại Học Hải DươngDKT · Hải DươngCông nghệ thông tin152026A00A01A02C01C02C04D01X06Chưa có
Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam ĐịnhCông nghệ thông tin152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19K01X02X06X10X14X18X22X26X46X53X59X63X67X71X79Y07Chưa có
Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng BìnhCông nghệ thông tin152026A00A01D01X06X10X26X79Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01X01X02X05X06X07X25X26Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiCông nghệ thông tin152026A00A01A03A16C01C02D01D07X02X03X05X06X07X26X27Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangCông nghệ thông tin50/1002026A00A01C01D01D07X06Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngCông nghệ thông tin152026A00A01C01C03C04C14D01Chưa có
Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc LiêuCông nghệ thông tin152026A00A01B03C01C02C03C04D01X02Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiCông nghệ thông tin152026A00C04D07X02X18X26X53X56Chưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiCông nghệ thông tin152025A00A01C01D01K01M01M02Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiCông nghệ thông tin152026A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01D07X02X04X06X26Chưa có
Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · HuếChuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)152026A00A01A02C02D01X02X06X10X26Chưa có
Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · HuếCông nghệ thông tin152026A00A01A02C01C02D01X02X06X10X26Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01X26Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhCông nghệ thông tin152026A00A01A02C01X02X06X14X26Chưa có
Đại học Hòa BìnhETU · Hà NộiCông nghệ thông tin152026A00A01A0TC01D01D07Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10X01X02X03X05X06X07X09X10X11X13X14X15X17X18X19X21X22X23X25X26X27X53X54X56Chưa có
Đại học Hạ LongHLU · Quảng NinhCông nghệ thông tin152026A00A01C01C02D01D07X02X06Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiCông nghệ thông tin152026A00A01D01D10X02X05X06X26Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMCông nghệ thông tin152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long AnCông nghệ thông tin152026A00B08C01X01Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangCông nghệ thông tin152026A00A01D01D09X17X21Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiCông nghệ thông tin152026A00A03A04C01D01X03X04Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơCông nghệ thông tin152026A00A01A02D84X06X07X26X56Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01D07X06X26X27Chưa có
Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà NộiCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01X02X06X26X27Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01C01C03D01Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)152026A00A01C01C03D01Chưa có
Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc GiangCông nghệ thông tin152026A00A01B00B08C03C04D07X15X16Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnCông nghệ thông tin152026A00A01C01C03C04D01D07D10X02X06X10X26Chưa có
Đại học Phú YênDPY · Phú YênCông nghệ thông tin152026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiCông nghệ thông tin152026A00A01D01D09X06X25X26X27Chưa có
Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ · Quảng NgãiCông nghệ thông tin152026A00D01X05X06Chưa có
Đại học Quang TrungDQT · Bình ĐịnhCông nghệ thông tin152026A00A01B03C01C02C03C04D01X02X03X06X07X22X56X57X59Y07Y09Y10Chưa có
Đại học Quảng NamDQU · Quảng NamCông nghệ thông tin152026A00A01D01X01X02Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01C01C03C04D01D07D09D10X02X06X10X26Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngCông nghệ thông tin152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongCông nghệ thông tin152026A00A01A15C01C03C04C15D01D07D10X02X03X06X07X26Chưa có
Đại học Thái BìnhDTB · Thái BìnhCông nghệ thông tin152026A00A01B00C01C02C14D01D07X01X02X03X26X27Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaCông nghệ thông tin152026Chưa cóChưa có
Đại học Tiền GiangTTG · Tiền GiangCông nghệ thông tin152026A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhCông nghệ thông tin152026A00A01D01D07X06X26X27Chưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcCông nghệ thông tin152026A00A01A10A11D01D07D10D84X02X05X06X09X10X25X26Chưa có
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà NộiCông nghệ thông tin152026A00A01B00B03C01C02C04D01X02X03X04X06X26Chưa có
Đại học Tân TràoTQU · Tuyên QuangCông nghệ thông tin152026A00A01B00D01D07X02X25X26Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01D07X06X07X25X26X27X56Chưa có
Đại học Tây BắcTTB · Sơn LaCông nghệ thông tin152026A00A01B00D01X02X06X26X56Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơCông nghệ thông tin152026A00A01A02C01D01X02X06X07X10X14X26X56Chưa có
Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu GiangCông nghệ thông tin152026A00A02D01Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01C01C02C03C04D15X25Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMCông nghệ thông tin152026A00A01C01X02X26Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú YênCông nghệ thông tin152026A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Yersin Đà LạtDYD · Lâm ĐồngCông nghệ thông tin152026A00A01C01D01D07X02X06X07X27X56Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiCông nghệ thông tin152026Chưa cóChưa có

Ngành Công nghệ thông tin xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Công nghệ thông tin ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Công nghệ thông tin có mã ngành là gì?

Mã ngành Công nghệ thông tin là 7480201, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.

Ngành Công nghệ thông tin lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin khoảng 15 – 27 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 27 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Công nghệ thông tin xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 145 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 139 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 115 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 94 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 86 chương trình.

Học ngành Công nghệ thông tin ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ thông tin: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên truyền dẫn quang, Kỹ sư 5G / Mạng di động, Kỹ sư bán dẫn, Kỹ sư FPGA.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.