Đang tải...
Mã trường TSN · Khánh Hòa
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
50 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Marketing7340115 | 27 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 2 | Ngành Luật7380101 | 27 | C03C04C14D01 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ thông tin chương trình đặc biệt7810201A | 25 | C03C04C14D01 | Chưa có |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103A | 25 | C03C04C14D01 | Chưa có |
| 5 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 25 | C14D01 | Chưa có |
| 6 | Quản trị khách sạn7810201 | 25 | C03C04C14D01X02 | Chưa có |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 25 | C03C04C14D01X02 | Chưa có |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng7340201A | 24 | C14D01X02 | Chưa có |
| 9 | Kinh doanh thương mại7340121 | 24 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 10 | Ngành Khoa học Hàng hải7840106 | 24 | C01D01X02 | Chưa có |
| 11 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 12 | Quản trị kinh doanh7340101A | 24 | C14D01X02 | Chưa có |
| 13 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 24 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)7810103P | 23 | C03C04C14D01D03 | Chưa có |
| 15 | Kế toán7340301A | 23 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 16 | Kế toán7340301 | 23 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 17 | Kiểm toán7340302 | 23 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ thông tin7480201A | 22 | C01D01X02 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ thông tin7480201 | 22 | C01D01X02 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ thông tin7480201B | 22 | C01D01X02 | Chưa có |
| 21 | Khoa học máy tính7480101 | 22 | C01D01X02 | Chưa có |
| 22 | Kỹ thuật điện7520201 | 21,5 | C01D01X02 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật ô tô7520130 | 21,5 | C01D01X02 | Chưa có |
| 24 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | 21 | C01D01X02 | Chưa có |
| 25 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 21 | C01D01X02 | Chưa có |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí7520103 | 21 | C01D01X02 | Chưa có |
| 27 | Kinh tế phát triển7310105 | 21 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 28 | Kinh tế7310101 | 21 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| 29 | Hệ thống thông tin7340405 | 21 | C14D01X02 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 20,5 | B03C02D01 | Chưa có |
| 31 | Ngành Kỹ thuật tàu thủy7520122 | 20,5 | C01D01X02 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ sinh học7420201 | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 20 | C01D01X02 | Chưa có |
| 34 | Công nghệ chế biến thủy sản (chương Hải Vương - NTU)7540105HV | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 35 | Quản lý thủy sản7620305 | 20 | B03C02D01X02 | Chưa có |
| 36 | Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7540105MP | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 38 | Công nghệ chế tạo máy7510202 | 20 | C01D01X02 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ Sinh học chương trình Minh Phú7420201MP | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 40 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 41 | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 42 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 43 | Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 44 | Khoa học thuỷ sản7620303 | 20 | B03C02D01X02 | Chưa có |
| 45 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 20 | C01D01X02 | Chưa có |
| 46 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | 20 | C01D01X02 | Chưa có |
| 47 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 20 | B03C02D01 | Chưa có |
| 48 | Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 20 | C01D01X02 | Chưa có |
| 49 | Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP | 20 | C01D01X02 | Chưa có |
| 50 | Kỹ thuật biển7520206 | 20 | C01D01X02 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.