Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo
Mã trường TTU · Long An
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Đại lộ Đại học Tân Tạo, Tân Đức E.City, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
- Điện thoại
- 0981 152 153
Tải về đề án tuyển sinh
21 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 22 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| 2 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A00A01C00C03C04D01D14X01X25 | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00A01C00C03C04D01D07X25X26 | Chưa có |
| 4 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00A02B00B03B08D07 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 18 | A00A02B00B08D07X10 | Chưa có |
| 6 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01C01C03C04D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01C00C01C03C04C14D01D14D15X01 | Chưa có |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01C01D01D07X06X07X25X26X27X56 | Chưa có |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C01D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| 10 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C01D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| 11 | Nông nghiệp7620101 | 15 | A00A02B00B08D07X16 | Chưa có |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01D01D04D07D08D14D15X25 | Chưa có |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | A01D01D07D08D14D15DD2X25 | Chưa có |
| 14 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D07D08D14D15X25 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A02B00B03B08D07X14X16X28 | Chưa có |
| 16 | Marketing7340115 | 15 | A00A01C01D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01C01D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| 18 | Khoa học máy tính7480101 | 15 | A00A01C01D01D07X06X07X25X26X27X56 | Chưa có |
| 19 | Khoa học Dữ liệu7480109 | 15 | A00A01C01D01D07X06X07X25X26X27X56 | Chưa có |
| 20 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C01D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01D01D07X06X07X25X26X27X56 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.