Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến

Mã trường DVH · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
665-667-669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3
Điện thoại
18001568

43 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Luật738010120A00A01A03C03C04C07X17X70Chưa có
2Luật kinh tế738010720A00A01A03C03C04C07X17X70Chưa có
3Điều dưỡng772030118B01B03C00C02D01D07X13X66Chưa có
4Công nghệ điện ảnh. truyền hình721030217H01V00Chưa có
5Piano721020817N00Chưa có
6Đạo diễn điện ảnh. truyền hình721023517M21Chưa có
7Thanh nhạc721020517N00Chưa có
8Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
9Ngôn ngữ Pháp722020315A01C00D01D11D14D15X70X74Chưa có
10Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
12Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
13Quan hệ công chúng732010815C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
14Quan hệ quốc tế731020615A01C00D01D11D14D15X70X74Chưa có
15Quản trị nhân lực734040415A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
16Quản trị khách sạn781020115C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
17Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020715A00A01A02A04B02D01X18X26Chưa có
18Tâm lý học731040115C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
19Thương mại điện tử734012215A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
20Trung Quốc học731061215A01C00C07D01D10D15X70X74Chưa có
21Truyền thông đa phương tiện732010415C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
22Văn học722903015C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
23Việt Nam học731063015C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
24Xã hội học731030115C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
25Kinh tế731010115A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
26Công nghệ thực phẩm754010115A00A01A02B00B01D01X18X26Chưa có
27Công nghệ thông tin748020115A00A01C01C02C03C04D15X25Chưa có
28Công nghệ sinh học742020115A00A01A02B00B01D01X18X26Chưa có
29Đông phương học731060815A01C00D01D15D78D90X70X74Chưa có
30Du lịch781010115C00C03D14D15X01X70X74X78Chưa có
31Kế toán734030115A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
32Khoa học máy tính748010115A01A03C01C02C03C04D15X25Chưa có
33Kiểm toán734030215A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
34Kinh doanh thương mại734012115A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
35Ngôn ngữ Nhật722020915A01C00D01D11D14D15X70X74Chưa có
36Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01A02A04B02D01X18X26Chưa có
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
38Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215A01A03C01C02C03C04D15X25Chưa có
39Marketing734011515A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
40Ngành Kỹ thuật môi trường752032015A00A01A02A04B02D01X18X26Chưa có
41Công nghệ tài chính734020515A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
42Ngôn ngữ Anh722020115A01C00D01D11D14D15X70X74Chưa có
43Ngôn ngữ Trung Quốc722020415A01C00D01D11D14D15X70X74Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.