Điểm chuẩn Đại học Tây Đô
Mã trường DTD · Cần Thơ
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 68 Trần Chiên, phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ
- Điện thoại
- 0939 028 579
- Website
- https://tdu.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
29 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00D01D14D66D84X25X78 | Chưa có |
| 2 | Luật quốc tế7380108 | 20 | C00D01D14D66D84X25X78 | Chưa có |
| 3 | Luật kinh tế7380107 | 20 | C00D01D14D66D84X25X78 | Chưa có |
| 4 | Dược học7720201 | 20 | A00A02B00C02D07D08 | Chưa có |
| 5 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00A02B00B03D08 | Chưa có |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| 7 | Quản lý đất đai7850103 | 15 | A00A01B00D01X06X10 | Chưa có |
| 8 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A00A01A07C00C04D01D07D14D15X01X21X25 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00A01A07C00C04D01D07D14D15X01X21X25 | Chưa có |
| 11 | Marketing7340115 | 15 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| 12 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | A00C04D01D10D15X02X06X07 | Chưa có |
| 13 | Thú y7640101 | 15 | A06B00B02C02D01X10X14 | Chưa có |
| 14 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01C00D01D15X02 | Chưa có |
| 16 | Văn học7229030 | 15 | C00C04D01D14D15 | Chưa có |
| 17 | Việt Nam học7310630 | 15 | A07C00C04D01D14D15X70X74X78 | Chưa có |
| 18 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | D01D14D15D66X78 | Chưa có |
| 19 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01A02C01D01X06X07 | Chưa có |
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
| 22 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| 23 | Du lịch7810101 | 15 | A00A01A07C00C04D01D07D14D15X01X21X25 | Chưa có |
| 24 | Dinh dưỡng7720401 | 15 | A00B00D07D08 | Chưa có |
| 25 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 15 | A00A01D01X06X10 | Chưa có |
| 26 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 15 | A00A01A02C01D01X06 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01A02C01D01X02X06X07X10X14X26X56 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A01A02C01D01X06 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 15 | A00A01A02C01D01X06X07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.