Đang tải...
Mã trường TTN · Đắk Lắk
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
37 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học7140209 | 27,91 | A00A01A02C01 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Vật lý7140211 | 27,52 | A00A01A02C01 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 27,13 | C00D14X70X74 | Chưa có |
| 4 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 27,04 | A01C00C03D01 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Hóa học7140212 | 26,86 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 6 | Giáo dục Chính trị7140205 | 26,75 | C00C03D01D14X70 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 26,71 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Sinh học7140213 | 26,64 | A02B00B03D08 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 26,23 | A00A01A02C05 | Chưa có |
| 10 | Giáo dục Thể chất7140206 | 25,89 | T02T03 | Chưa có |
| 11 | Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai7140202JR | 25,89 | A01C00C03D01 | Chưa có |
| 12 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 25,17 | C00C03D01D14 | Chưa có |
| 13 | Văn học7229030 | 25,17 | C00D14D15X70X74 | Chưa có |
| 14 | Điều dưỡng7720301 | 24,13 | B00B03D07D08 | Chưa có |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 24,01 | B00B03D07D08 | Chưa có |
| 16 | Giáo dục Mầm non7140201 | 23,26 | M02M03 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 22,6 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| 18 | Triết học7229001 | 21,85 | C00C03D01D14X70 | Chưa có |
| 19 | Y khoa7720101 | 21,76 | B00B03D07D08 | Chưa có |
| 20 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 21,76 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 21 | Kinh doanh thương mại7340121 | 21,58 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ thông tin7480201 | 20,96 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 23 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20,96 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ tài chính7340205 | 20,47 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 25 | Kế toán7340301 | 20,44 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 26 | Kinh tế7310101 | 20,36 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 27 | Thú y7640101 | 20,11 | A00B03D07D08X07 | Chưa có |
| 28 | Kinh tế phát triển7310105 | 19,31 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 29 | Kinh tế nông nghiệp7620115 | 19,06 | A01C03D01D07X78 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ sinh học7420201 | 19,06 | A02B00B03D08 | Chưa có |
| 31 | Công nghệ sinh học Y Dược7420201YD | 18,01 | A02B00B03D08 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 16,7 | A00A02B00D07X07 | Chưa có |
| 33 | Quản lý đất đai7850103 | 15 | A00A01A02B00X07 | Chưa có |
| 34 | Lâm sinh7620205 | 15 | A02B00D07D08X07 | Chưa có |
| 35 | Bảo vệ thực vật7620112 | 15 | B00B03D07D08X07 | Chưa có |
| 36 | Khoa học cây trồng7620110 | 15 | B00B03D07D08X07 | Chưa có |
| 37 | Chăn nuôi7620105 | 15 | B00B03D07D08X07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.