Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )

Mã trường GHA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 3 Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại
024.3760.6352

48 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)GHA2326,5A00A01C01X0624 triệu/năm
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGHA1026,44A00A01C01D0124 triệu/năm
3Kỹ thuật cơ điện tửGHA1726,23A00A01C01D07X0624 triệu/năm
4Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)GHA1626,01A00A01C01D07X0624 triệu/năm
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TM25,78A00A01C01X0624 triệu/năm
6Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA2125,63A00A01C01X0624 triệu/năm
7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)GHA10QT25,62A00A01C01D01Chưa có
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DS25,52A00A01C01X0624 triệu/năm
9Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA1825,45A00A01C01D07X0624 triệu/năm
10Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)GHA2425,18A00A01C01X0624 triệu/năm
11Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BD25A00A01C01X0624 triệu/năm
12Khoa học máy tínhGHA1324,93A00A01C01X0624 triệu/năm
13Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)GHA21DS24,9A00A01C01X0624 triệu/năm
14Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA2224,87A00A01C01X0624 triệu/năm
15Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)GHA0824,83A00A01C01D0124 triệu/năm
16Kỹ thuật ô tôGHA2024,76A00A01C01D07X0624 triệu/năm
17Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)GHA0924,74A00A01C01D0124 triệu/năm
18Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA0624,65A00A01C01D0124 triệu/năm
19Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)GHA1924,56A00A01C01D07X0624 triệu/năm
20Trí tuệ nhân tạoGHA1524,41A00A01C01X0624 triệu/năm
21Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QT24,38A00A01C01D07X06Chưa có
22Tài chính - Ngân hàngGHA0524,34A00A01C01D0124 triệu/năm
23Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DS24,23A00A01C01D01X0624 triệu/năm
24Công nghệ thông tinGHA1424,2A00A01C01X0624 triệu/năm
25Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA1124,2A00A01C01D01X0624 triệu/năm
26Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA0224,17A00A01C01D01X0624 triệu/năm
27Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA0324,09A00A01C01D0124 triệu/năm
28Quản trị kinh doanhGHA0424,01A00A01C01D0124 triệu/năm
29Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DS23,7A00A01C01D0124 triệu/năm
30Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA1223,66A00A01C01D01X0624 triệu/năm
31Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA2823,53A00A01C01D01D0724 triệu/năm
32Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)GHA22QT23,26A00A01C01X06Chưa có
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA0722,84A00A01C01D0124 triệu/năm
34Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA2922,82A00A01C01D01D0724 triệu/năm
35Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)GHA20QT22,79A00A01C01D07X06Chưa có
36Quản lý đô thị và công trìnhGHA3022,76A00A01C01D01X0624 triệu/năm
37Ngôn ngữ AnhGHA0122,7D01D09D1024 triệu/năm
38Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)GHA14QT22,44A00A01C01X06Chưa có
39Kiến trúcGHA2722,23A00A01V00V0124 triệu/năm
40Kỹ thuật môi trườngGHA2522,21A00B00C01D01X0624 triệu/năm
41Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QT21,98A00A01C01D01X06Chưa có
42Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA3121,88A00A01C01D01X0624 triệu/năm
43Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT121,56A00A01C01D01D07Chưa có
44Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA2621,5A00A01C01D01X0624 triệu/năm
45Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)GHA06QT21,5A00A01C01D01Chưa có
46Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)GHA04QT20,85A00A01C01D01Chưa có
47Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QT20,43A00A01C01D01X06Chưa có
48Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT220,26A00A01C01D01D07Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.