Đang tải...
Mã trường DCN · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
62 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 26,27 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 25,17 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 3 | Robot và trí tuệ nhân tạo7510209 | 24,3 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 23,93 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 5 | Khoa học máy tính7480101 | 23,72 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | 23,72 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 7 | An toàn thông tin74802021 | 23,43 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 8 | Công nghệ thông tin7480201 | 23,09 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 23 | D01D04 | Chưa có |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 22,76 | A01D01X25 | Chưa có |
| 11 | Điện tử - viễn thông7510302 | 22,75 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 22,5 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 22,5 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 14 | Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031 | 22,5 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012 | 22,5 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 16 | Marketing7340115 | 22,5 | A01D01X25 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)7220204LK | 22,5 | D01D04 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033 | 22,5 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ đa phương tiện74802012 | 22,25 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 22,25 | D01D14D15 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108 | 21,85 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | 21,85 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 23 | Du lịch7810101 | 21,85 | D01D14D15 | Chưa có |
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 21,75 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 25 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 21,75 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 26 | Quản trị khách sạn7810201 | 21,75 | D01D14D15 | Chưa có |
| 27 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 21,7 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 28 | Trung Quốc học7310612 | 21,55 | D01D04 | Chưa có |
| 29 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 21,5 | D01DD2 | Chưa có |
| 30 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013 | 21,35 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 31 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 21,35 | D01 | Chưa có |
| 32 | Hoá dược7720203 | 21,35 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 33 | Kinh tế đầu tư7310104 | 21,25 | A01D01X25 | Chưa có |
| 34 | Quản trị nhân lực7340404 | 21,25 | A01D01X25 | Chưa có |
| 35 | Hệ thống thông tin7480104 | 21,1 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 36 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 20,85 | D01D14D15 | Chưa có |
| 37 | Thiết kế thời trang7210404 | 20,75 | D01D14 | Chưa có |
| 38 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 20,75 | A01D01X25 | Chưa có |
| 39 | Năng lượng tái tạo75190071 | 20,75 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 20,6 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021 | 20,6 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510201TA | 20,45 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 43 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)7480101TA | 20,45 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 44 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20,25 | A01D01X25 | Chưa có |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 20,25 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 46 | Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh7340301TA | 20,25 | A01D01X25 | Chưa có |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510301TA | 20,1 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 48 | Kế toán7340301 | 20 | A01D01X25 | Chưa có |
| 49 | Kiểm toán7340302 | 20 | A01D01X25 | Chưa có |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510302TA | 20 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510205TA | 20 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 52 | Quản trị văn phòng7340406 | 20 | A01D01X25 | Chưa có |
| 53 | Ngôn ngữ học7229020 | 20 | D01D14 | Chưa có |
| 54 | Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125 | 20 | A01D01X25 | Chưa có |
| 55 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 20 | D01D06 | Chưa có |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 18,75 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810202TA | 18,6 | D01D14D15 | Chưa có |
| 58 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810201TA | 18,25 | D01D14D15 | Chưa có |
| 59 | Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 | 18,25 | A01D01X27 | Chưa có |
| 60 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810103TA | 18,1 | D01D14D15 | Chưa có |
| 61 | Công nghệ may7540204 | 18 | A01D01X27 | Chưa có |
| 62 | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)7810101TA | 18 | D01D14D15 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.