Đang tải...
Mã trường MHN · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
21 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật7380101 | 25 | C00 | 22 triệu/năm |
| 2 | Luật quốc tế7380108 | 24,5 | C00 | 22 triệu/năm |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 24,09 | D01D04 | 23 triệu/năm |
| 4 | Luật kinh tế7380107 | 23,17 | C01C03C14D01K00 | Chưa có |
| 5 | Thương mại điện tử7340122 | 22,19 | A00A01D01K01 | 22 triệu/năm |
| 6 | Thiết kế đồ họa7210403 | 21,85 | H00H01H06 | 22 triệu/năm |
| 7 | Thiết kế nội thất7580108 | 21,5 | H00H01H06 | 22 triệu/năm |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 21 | D01 | 23 triệu/năm |
| 9 | Thiết kế thời trang7210404 | 21 | H00H01H06 | 22 triệu/năm |
| 10 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20,13 | A00A01D01K00K01 | 22 triệu/năm |
| 11 | Kế toán7340301 | 19,69 | A00A01D01K01 | 22 triệu/năm |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 19,56 | A00A01D01K00 | 22 triệu/năm |
| 13 | Kiến trúc7580101 | 19,5 | V00V01V02 | 22 triệu/năm |
| 14 | Công nghệ thông tin7480201 | 19,5 | A00A01D01K00K01 | 22 triệu/năm |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 18,81 | A00A01D01K00K01 | 22 triệu/năm |
| 16 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 18,8 | A00A01B00D07K00 | 22 triệu/năm |
| 17 | Bảo hiểm7340204 | 18,56 | A00A01D01 | 22 triệu/năm |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 18,4 | D01D09D10 | 23 triệu/năm |
| 19 | Điện tử - viễn thông7510302 | 18,06 | A00A01D01K00K01 | 22 triệu/năm |
| 20 | Quản trị khách sạn7810201 | 18,05 | D01D09D10 | 23 triệu/năm |
| 21 | Công nghệ sinh học7420201 | 17,03 | A00A01B00D07K00 | 22 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.