Đang tải...
Mã trường HPN · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
12 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học7310401 | 25,17 | C00 | 15 triệu/năm |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25,12 | A00A01C00D01 | 15 triệu/năm |
| 3 | Kinh tế7310101 | 25,03 | C00 | 15 triệu/năm |
| 4 | Ngành Luật7380101 | 24,68 | C00 | 17 triệu/năm |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 24,41 | A00A01C00D01 | 15 triệu/năm |
| 6 | Kinh tế số7310109 | 24,2 | C00 | 15 triệu/năm |
| 7 | Công tác xã hội7760101 | 24,17 | A00C00D01D14D15 | 15 triệu/năm |
| 8 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23,93 | A00A01C00D01 | 15 triệu/năm |
| 9 | Luật kinh tế7380107 | 23,83 | A00C00D01D14D15 | 15 triệu/năm |
| 10 | Marketing7340115 | 22,93 | A00A01C00D01 | 15 triệu/năm |
| 11 | Giới và Phát triển*7310399 | 22,43 | A00C00D01D14D15 | 15 triệu/năm |
| 12 | Công nghệ thông tin7480201 | 20,68 | A00A01D01D09X26 | 16 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.