Điểm chuẩn Đại học Thái Bình
Mã trường DTB · Thái Bình
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
10 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00C03C04C14D01D14D15X01X02X70X78 | Chưa có |
| 2 | Chính trị học7310201 | 15 | C00C03C04C14D01D14D15X01X02X70X78 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01B00C01C02C14D01D07X01X02X03X26X27 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01B00C01C02C14D01D07X01X02X03X26X27 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15 | A00A01B00C01C02C14D01D07X01X02X03X26X27 | Chưa có |
| 6 | Kế toán7340301 | 15 | A00C03C04C14D01X01X02X25X26 | Chưa có |
| 7 | Kinh tế7310101 | 15 | A00C03C04C14D01X01X02X25X26 | Chưa có |
| 8 | Quan hệ quốc tế7310206 | 15 | C00C03C04C14D01D14D15X01X02X70X78 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00C03C04C14D01X01X02X25X26 | Chưa có |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00C03C04C14D01X01X02X25X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.