Điểm chuẩn Đại học Bình Dương
Mã trường DBD · Bình Dương
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 504 đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Điện thoại
- 0290 399 7777
Tải về đề án tuyển sinh
18 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học7720201 | 20 | A00A02B00B03C02C08D07 | Chưa có |
| 2 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00A09C00C03C04C14D01 | Chưa có |
| 3 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A00A09C00C03C04C14D01 | Chưa có |
| 4 | Kiến trúc7580101 | 15 | A00A01C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 5 | Xã hội học7310301 | 15 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 7 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 8 | Nhật Bản học7310613 | 15 | A01A09C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D07D09D14D15D66 | Chưa có |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01A09C01C14D01D66 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 12 | Kế toán7340301 | 15 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 13 | Hoá dược7720203 | 15 | A00A02B00B03C02C08D07 | Chưa có |
| 14 | Hàn Quốc học7310614 | 15 | A01A09C00D01D14D15D66 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A01B00B03C02C14D01 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 15 | A00A01C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01C01C03C04C14D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.