Ngành học đại học · Mã ngành 7510302
Ngành Điện tử - viễn thông (7510302)
Ngành Điện tử - viễn thông (mã 7510302) đang được 15 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,12 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, C01. Nghề liên quan: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên truyền dẫn quang, Kỹ sư 5G / Mạng di động.
- Mã ngành
- 7510302
- Nhóm ngành
- Công nghệ thông tin - Tin học
- Số trường đào tạo
- 15 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,12 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, C01, X06
Trường đào tạo ngành Điện tử - viễn thông
22 chương trình tại 15 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | 26,12 | 2026 | A00A01C01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ điện tử - viễn thông | 25,53 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Điện tử - viễn thông | 24,25 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) | 24 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật) | 23,55 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Điện tử - viễn thông | 23,47 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Điện tử - viễn thông | 23,15 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT thiết kế vi mạch) | 22,75 | 2026 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) | 22,75 | 2026 | A00A01C01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Điện tử - viễn thông | 22,63 | 2026 | A01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Điện tử - viễn thông | 22,5 | 2026 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông | 22 | 2025 | A00A01C01X05X06X07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Điện tử - viễn thông | 21,93 | 2026 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Điện tử - viễn thông | 20,5 | 2025 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Điện tử - viễn thông | 20 | 2026 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 19,85 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Điện tử - viễn thông | 19 | 2026 | A01 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Điện tử - viễn thông | 17,5 | 2026 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Điện tử - viễn thông | 17 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Điện tử - viễn thông | 17 | 2026 | A00A01A02X06X07 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Điện tử - viễn thông | 15,1 | 2026 | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Điện tử - viễn thông | 15 | 2026 | A00A01A02C01C02C04D01X06 | Chưa có |
Ngành Điện tử - viễn thông xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (21)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (19)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp C01 (15)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X06 (13)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp D01 (11)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X07 (9)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A02 (4)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C02 (4)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X02 (4)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X05 (4)Toán - Vật lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A03 (3)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
Học ngành Điện tử - viễn thông ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên IoT / Mạng thông minhViễn thông
- Chuyên viên truyền dẫn quangViễn thông
- Kỹ sư 5G / Mạng di độngViễn thông
- Kỹ sư hạ tầng mạngViễn thông
- Kỹ sư RF / Sóng vô tuyếnViễn thông
- Kỹ sư viễn thôngViễn thông
- Kỹ sư bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư FPGAĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư hệ thống nhúngĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư kiểm thử chipĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư quy trình sản xuất bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư thiết kế vi mạch (IC Design)Điện tử - Bán dẫn
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Điện tử - viễn thông có mã ngành là gì?
Mã ngành Điện tử - viễn thông là 7510302, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.
Ngành Điện tử - viễn thông lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Điện tử - viễn thông khoảng 15 – 26,12 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 26,12 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Điện tử - viễn thông xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 21 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 19 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 15 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 13 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 11 chương trình.
Học ngành Điện tử - viễn thông ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Điện tử - viễn thông: Chuyên viên IoT / Mạng thông minh, Chuyên viên truyền dẫn quang, Kỹ sư 5G / Mạng di động, Kỹ sư hạ tầng mạng, Kỹ sư RF / Sóng vô tuyến.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.