Đang tải...
Mã trường DTN · Thái Nguyên
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
25 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)7620115_CTTT | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 29 triệu/năm |
| 2 | Thú y7640101 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 3 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 4 | Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 5 | Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến)7810204_CTTT | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 29 triệu/năm |
| 6 | Quản lý thông tin7320205 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 7 | Quản lý đất đai7850103 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 9 | Quản lý kinh tế7310110 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 10 | Nông nghiệp7620101 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 11 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 12 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 13 | Lâm sinh7620205 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 14 | Chăn nuôi7620105 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 15 | Kinh tế nông nghiệp7620115 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 16 | Khoa học cây trồng7620110 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 17 | Khoa học môi trường7440301 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 18 | Khoa học Dữ liệu7489001 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 19 | Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)744030_CTTT | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 29 triệu/năm |
| 20 | Kế toán7340301 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 21 | Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 22 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 23 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101_CTTT | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 29 triệu/năm |
| 25 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 14 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.