Ngành học đại học · Mã ngành 7480107
Ngành Trí tuệ nhân tạo (7480107)
Ngành Trí tuệ nhân tạo (mã 7480107) đang được 34 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 30 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu.
- Mã ngành
- 7480107
- Nhóm ngành
- Công nghệ thông tin - Tin học
- Số trường đào tạo
- 34 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 30 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, X26
Trường đào tạo ngành Trí tuệ nhân tạo
38 chương trình tại 34 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 30 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | 42 triệu/năm |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 28,68 | 2026 | A00A01B08D07X06X26 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | 25 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 23,11 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Điều khiển thông minh và tự động hóa hệ kỹ sư | 77/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Robot và Trí tuệ nhân tạo hệ kỹ sư | 75/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 22,5 | 2026 | A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | CN Phân tích dữ liệu | 21 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | Trí tuệ nhân tạo | 21 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | 21 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Trí tuệ nhân tạo | 20,55 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 20,5 | 2026 | A00C01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | 20,35 | 2026 | A01X06 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 20,1 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Trí tuệ nhân tạo | 17,5 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 17 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Quản trị và phân tích dữ liệu | 16 | 2025 | A01C01D01X02 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Trí tuệ nhân tạo | 15,25 | 2026 | A00A03A04C01D01X03X04 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | 15,09 | 2026 | A00A01A03C01D01X05X06 | 21 triệu/năm |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01D01X01X02X05X06X07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X02X04X06X26 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10X01X02X03X05X06X07X09X10X11X13X14X15X17X18X19X21X22X23X25X26X27X53X54X56 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X06X26X27 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2025 | A00A01D01D03D04D07D24D25D29D30DD2X02X03X26X56 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01D01D07X06X26X27 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X06X07X25X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 2026 | A00A01C01X02X26 | Chưa có |
Ngành Trí tuệ nhân tạo xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (35)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (35)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (31)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (26)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D07 (20)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (17)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (16)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (11)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X03 (7)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X01 (6)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C04 (5)Ngữ văn - Toán - Địa lí
Học ngành Trí tuệ nhân tạo ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
- Kỹ sư an ninh mạngCông nghệ thông tin
- Kỹ sư Blockchain / Web3Công nghệ thông tin
- Kỹ sư DevOps / CloudCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Trí tuệ nhân tạo có mã ngành là gì?
Mã ngành Trí tuệ nhân tạo là 7480107, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.
Ngành Trí tuệ nhân tạo lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo khoảng 15 – 30 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM với 30 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Trí tuệ nhân tạo xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 35 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 35 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 31 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 26 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 20 chương trình.
Học ngành Trí tuệ nhân tạo ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Trí tuệ nhân tạo: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst), Chuyên viên SAP / ERP.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.