Đang tải...
Mã trường HVQ · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
7 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 25,5 | A01D01D10D14X25X78 | Chưa có |
| 2 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,87 | A00B00C00D01X70X74 | Chưa có |
| 3 | Giáo dục học7140101 | 24,83 | A00B00C00D01X70X74 | Chưa có |
| 4 | Quản lý giáo dục7140114 | 24,68 | A00A01C00D01X70X74 | Chưa có |
| 5 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24,38 | A00A01C00D01X70X74 | Chưa có |
| 6 | Kinh tế7310101 | 21,46 | A00A01D01D10X25X26 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01D01D10X06X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.