Đang tải...
Mã trường SPH · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
45 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 29,06 | C00D14 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Địa lý7140219 | 28,79 | C00C04 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 28,6 | C00 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 28,48 | C00D01 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Hóa học7140212 | 28,42 | A00B00 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh)7140209K | 28,36 | A01D01 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Vật lý7140211 | 28,31 | A00A01 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Toán học7140209 | 28,27 | A00A01 | Chưa có |
| 9 | Giáo dục Chính trị7140205 | 28,22 | X70X74X78 | Chưa có |
| 10 | Sư phạm Vật lí (học bằng tiếng Anh)7140211K | 27,78 | A00A01 | Chưa có |
| 11 | Lịch sử7229010 | 27,75 | C00C03D14 | Chưa có |
| 12 | Giáo dục Công dân7140204 | 27,74 | X70X74X78 | Chưa có |
| 13 | Văn học7229030 | 27,64 | C00D01 | Chưa có |
| 14 | Giáo dục Đặc biệt7140203 | 27,55 | C00D01 | Chưa có |
| 15 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208 | 27,27 | C00D01 | Chưa có |
| 16 | Sư phạm Tiếng Pháp7140233 | 27,15 | D01D03 | Chưa có |
| 17 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 27,06 | A00B00 | Chưa có |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 26,76 | D01D04 | Chưa có |
| 19 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101 | 26,36 | C00D14 | Chưa có |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 26,3 | D01 | Chưa có |
| 21 | Sư phạm Sinh học7140213 | 26,27 | B00B08 | Chưa có |
| 22 | Công tác xã hội7760101 | 26,13 | C00D14X70 | Chưa có |
| 23 | Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh)7140212K | 26,13 | D07 | Chưa có |
| 24 | Xã hội học7310301 | 26 | C00D14X70 | Chưa có |
| 25 | Toán học7460101 | 25,47 | A00A01 | Chưa có |
| 26 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103 | 25,29 | C00D01 | Chưa có |
| 27 | Chính trị học7310201 | 25,19 | X70X74X78 | Chưa có |
| 28 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 25,17 | D01 | Chưa có |
| 29 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm tiếng Anh7140202K | 24,99 | D01 | Chưa có |
| 30 | Triết học7229001 | 24,87 | C00D14X70 | Chưa có |
| 31 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 24,83 | A00A01X06 | Chưa có |
| 32 | Quản lý giáo dục7140114 | 24,68 | C03C14D01 | Chưa có |
| 33 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 24,56 | D01 | Chưa có |
| 34 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 23,96 | D01D14D15 | Chưa có |
| 35 | Tâm lý học7310401 | 23,25 | D15 | Chưa có |
| 36 | Hóa học7440112 | 23 | A00B00D07 | Chưa có |
| 37 | Vật lý học7440102 | 22,35 | A00A01X06 | Chưa có |
| 38 | Giáo dục Mầm non7140201 | 22,25 | M00 | Chưa có |
| 39 | Sư phạm công nghệ7140246 | 21,75 | A00A01X07X08 | Chưa có |
| 40 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm tiếng Anh7140201K | 21,63 | M10M27 | Chưa có |
| 41 | Công nghệ thông tin7480201 | 20,6 | A00A01X06 | Chưa có |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 20,25 | D01D14 | Chưa có |
| 43 | Việt Nam học7310630 | 20 | D01D14 | Chưa có |
| 44 | Công nghệ sinh học7420201 | 19,25 | A02B00B08 | Chưa có |
| 45 | Sinh hoc7420101 | 19 | B00B08 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.