Đang tải...
Mã trường DMT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
22 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Marketing7340115 | 26,65 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 26,5 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 3 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 26,4 | A01D01D07D08D10D11D12D14D44D66X25X27 | Chưa có |
| 4 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 26 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 5 | Quản trị khách sạn7810201 | 25,6 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 25,6 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 7 | Ngành Luật7380101 | 25,5 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 8 | Kế toán7340301PH | 25,25 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ thông tin7480201 | 24,35 | A00A01B00B08C01C02C04D01X04X06X07X27 | Chưa có |
| 10 | Bất động sản7340116 | 23,85 | A00A01B00C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 11 | Quản lý đất đai7850103 | 23,5 | A00B00B08C00C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 12 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 21,25 | A00B00B08C01C02C03C04C14D01D07X04X07 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 15,5 | A00B00B08C01C02C14D01D07D10X04X07 | Chưa có |
| 14 | Thủy văn học7440224 | 15 | A00A01B00B08C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 15 | Quản lý tài nguyên nước7850198 | 15 | A00A01B00B08C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 16 | Quản lý biển7850199 | 15 | A00A01B00B08C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 17 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | 15 | A00A01B08C01C02C03C04C14D01D10X04X07 | Chưa có |
| 18 | Kỹ thuật địa chất7520501 | 15 | A00A01B08C01C02C03C04C14D01D10X04X07 | Chưa có |
| 19 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | 15 | A00B08C00C01C02C03C04C14D01D07X04X07 | Chưa có |
| 20 | Khí tượng và Khí hậu học7440222 | 15 | A00A01B00B08C01C02C03C04C14D01X04X07 | Chưa có |
| 21 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 15 | A00A01B00B08C01C02C14D01D07D10X04X07 | Chưa có |
| 22 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298 | 15 | A00B08C00C01C02C03C04C14D01D10X04X07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.