Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường DNC · Cần Thơ
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Điện thoại
- 0292 3798 168
Tải về đề án tuyển sinh
48 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 22 | A00A02B00D07D08X10X14 | Chưa có |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 22 | A00A02B00D07D08X10X14 | Chưa có |
| 3 | Luật quốc tế7380108 | 20 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| 4 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| 5 | Luật kinh tế7380107 | 20 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| 6 | Dược học7720201 | 20 | A00A02B00D07D08X10X14 | Chưa có |
| 7 | Y học dự phòng7720110 | 18 | A00A02B00D07D08X10X14 | Chưa có |
| 8 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00B00D07D08X07X10X11X15 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 18 | A00B00D07D08X07X10X11X15 | Chưa có |
| 10 | Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 18 | A00B00D07D08X07X10X11X15 | Chưa có |
| 11 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| 12 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D14D15D66D84TH9 | Chưa có |
| 13 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00A02B00C04C08D07D66X05X56 | Chưa có |
| 14 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | A00A01C00C03D01D14D15X56Y07 | Chưa có |
| 15 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| 16 | Quản lý xây dựng7580302 | 15 | A00A01A02D07X05X06X07X56 | Chưa có |
| 17 | Quản lý đất đai7850103 | 15 | A00A02B00C04C08D07D66X05X56 | Chưa có |
| 18 | Quản lý bệnh viện7720802 | 15 | A11B00B03C01C02X06X10X11X15 | Chưa có |
| 19 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A00A01C00C03D01D14D15X56Y07 | Chưa có |
| 20 | Quản lý công nghiệp7510601 | 15 | A00A01D01D07X26X54X56 | Chưa có |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00A01C00C03D01D14D15X56Y07 | Chưa có |
| 22 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15 | A00A01A02A10D07X06X07X11X15 | Chưa có |
| 24 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| 25 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| 26 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| 28 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | C00C03D01D14D15D66X71X75Y07 | Chưa có |
| 29 | Bất động sản7340116 | 15 | A00B00C04C05C08D84X26 | Chưa có |
| 30 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01A02A10D07X06X07X11X15 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | A00B00C04C05C08D84X26 | Chưa có |
| 34 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| 35 | Khoa học máy tính7480101 | 15 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| 36 | Kiến trúc7580101 | 15 | A00C01D01V00V01X06X56 | Chưa có |
| 37 | Kinh tế số7310109 | 15 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01A02D07X05X06X07X56 | Chưa có |
| 39 | Kỹ thuật y sinh7520212 | 15 | A00A01A02B00X06X07X11X15 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00B00C04C05C08D84X26 | Chưa có |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 | A00A01A02D07X05X06X07X56 | Chưa có |
| 42 | Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 15 | A00A01A02A10D07X06X07X11X15 | Chưa có |
| 43 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01D01D07X26X54X56 | Chưa có |
| 44 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A02B00B08D07X14X15 | Chưa có |
| 45 | An toàn thông tin7480202 | 15 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 15 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| 47 | Marketing7340115 | 15 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 15 | A00A02B00B08D07X14X15 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.