Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM

Mã trường HUI · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp
Điện thoại
028 3985 1917

60 ngành có điểm chuẩn năm 2025.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030326,5A00A01C01X05X06X07Chưa có
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020326,5A00A01C01X05X06X07Chưa có
3Thương mại điện tử734012226A01D01D09D10X25X26Chưa có
4Marketing734011526C01C03C04D01X01X02Chưa có
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020125,5A00A01C01X05X06X07Chưa có
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125,25A00A01C01X05X06X07Chưa có
7Luật kinh tế738010725,25C00C03D01D09D10D14X25X70Chưa có
8Ngành Kinh doanh quốc tế734012025A01D01D09D10X25X26Chưa có
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020525A00A01C01X05X06X07Chưa có
10Quản trị Kinh doanh734010124,75C01C03C04D01X01X02Chưa có
11Luật quốc tế738010824,5C00C03D01D09D10D14X25X70Chưa có
12Công nghệ chế tạo máy751020224,5A00A01C01X05X06X07Chưa có
13Công nghệ thông tin748020124,5C01C02D01X02X03Chưa có
14Điện tử - viễn thông751030224,25A00A01C01X05X06X07Chưa có
15Công nghệ kỹ thuật máy tính748010824A00A01C01X05X06X07Chưa có
16Tài chính – Ngân hàng734020124C01C03C04D01X01X02Chưa có
17Công nghệ kỹ thuật hoá học751040124A00B00C02D07X11Chưa có
18Dược học772020123,75A00B00C02D07X11Chưa có
19Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt)7510303C23,75A00A01C01X05X06X07Chưa có
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203C23,5A00A01C01X05X06X07Chưa có
21Luật kinh tế (CT chất lượng cao)7380107C23,5C00C03D01D09D10D14X25X70Chưa có
22Thương mại điện tử CLC7340122C23,25A01D01D09D10X25X26Chưa có
23Ngôn ngữ Anh722020123,25D01D14D15X78Chưa có
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201C23,25A00A01C01X05X06X07Chưa có
25Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)7510205C23,25A00A01C01X05X06X07Chưa có
26Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử7510301C23A00A01C01X05X06X07Chưa có
27Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)7340120C23A01D01D09D10X25X26Chưa có
28Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt)7480108C22,75A00A01C01X05X06X07Chưa có
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322,75A01D01D09D10X25X26Chưa có
30Kế toán734030122,75C01C03C04D01X01X02Chưa có
31Kiểm toán734030222,5C01C03C04D01X01X02Chưa có
32Công nghệ sinh học742020122,5A02B00B03B08X13X16Chưa có
33Marketing7340115C22,5C01C03C04D01X01X02Chưa có
34Kỹ thuật xây dựng758020122,5A00A01C01X05X06X07Chưa có
35Quản lý xây dựng758030222,25A00A01C01X05X06X07Chưa có
36Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020622,25A00A01C01X05X06X07Chưa có
37Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C22C01C02D01X02X03Chưa có
38Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông7510302C22A00A01C01X05X06X07Chưa có
39Thiết kế thời trang721040422C01C02D01X02X03Chưa có
40Công nghệ chế tạo máy7510202C22A00A01C01X05X06X07Chưa có
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C21,5A01D01D09D10X25X26Chưa có
42Công nghệ thực phẩm754010121,5A00B00C02D07X11Chưa có
43Quản trị kinh doanh7340101C21C01C03C04D01X01X02Chưa có
44Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401C20A00B00C02D07X11Chưa có
45Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)7340201C20C01C03C04D01X01X02Chưa có
46Luật quốc tế7380108C20C00C03D01D09D10D14X25X70Chưa có
47Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ CLC tiếng Việt)7510206C19A00A01C01X05X06X07Chưa có
48Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020519A00A01C01X05X06X07Chưa có
49Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618A00B00C02D07X11Chưa có
50Công nghệ sinh học7420201C18A02B00B03B08X13X16Chưa có
51Quản lý tài nguyên và môi trường785010118A04A07B02C04D10Chưa có
52Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040618A00B00C02D07X11Chưa có
53Quản lý đất đai785010318B03C02D01X01X04Chưa có
54Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm772049718A00B00C02D07X11Chưa có
55Công nghệ may754020418C01C02D01X02X03Chưa có
56Kế toán7340301Q17C01C03C04D01X01X02Chưa có
57Kế toán (CT chất lượng cao)7340301C17C01C03C04D01X01X02Chưa có
58Công nghệ thực phẳm7540101C17A00B00C02D07X11Chưa có
59Kiểm toán7340302C17C01C03C04D01X01X02Chưa có
60Kiểm toán CLC7340302Q17C01C03C04D01X01X02Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.