Đang tải...
Mã trường TQU · Tuyên Quang
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
19 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 27,34 | C00C03C04D01D14X01X70X74 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Toán học7140209 | 27,14 | A00A01A02B00D01 | Chưa có |
| 3 | Giáo dục Mầm non7140201 | 26,74 | C00C03C04C19D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 4 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 26,6 | A00C03C04D01D09X01 | Chưa có |
| 5 | Chính trị học7310201 | 21 | C00C03C04C19D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 6 | Dược học7720201 | 20 | A00A05B00C02C05C08D07D12 | Chưa có |
| 7 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A02B00B01B02B03B08C08 | Chưa có |
| 8 | Công tác xã hội7760101 | 17 | C00C03C04C19D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 9 | Tâm lý học7310401 | 17 | C00C03C04C19D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 10 | Quản lý văn hoá7229042 | 17 | C00C03C04C19D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 17 | C00C03C04C19D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| 12 | Kinh tế đầu tư7310104 | 15 | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X25X26 | Chưa có |
| 13 | Kinh tế7310101 | 15 | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X25X26 | Chưa có |
| 14 | Lâm sinh7620205 | 15 | A02B00B01B02B03B08C08 | Chưa có |
| 15 | Kinh tế nông nghiệp7620115 | 15 | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X25X26 | Chưa có |
| 16 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 15 | A00A01B00D01D07X02X25X26 | Chưa có |
| 17 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X25X26 | Chưa có |
| 18 | Huấn luyện thể thao7810302_ | 15 | T00T01T02T05T08T09T10 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01B00D01D07X02X25X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.