Đang tải...
Mã trường HDT · Thanh Hóa
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
39 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 28,38 | C00 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Địa lý7140219 | 28,2 | C00 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 28,13 | C00 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 27,9 | C00 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Toán học7140209 | 27,22 | A00 | Chưa có |
| 6 | Giáo dục Mầm non7140201 | 26,68 | M00 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Vật lý7140211 | 26,38 | A00 | Chưa có |
| 8 | Giáo dục Thể chất7140206 | 26,04 | T02 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Hóa học7140212 | 25,8 | A00 | Chưa có |
| 10 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 25,32 | D01 | Chưa có |
| 11 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 25,13 | D01 | Chưa có |
| 12 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 25,02 | A00 | Chưa có |
| 13 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 24,46 | A00 | Chưa có |
| 14 | Sư phạm Sinh học7140213 | 22,75 | B00 | Chưa có |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 18 | D01 | Chưa có |
| 16 | Luật kinh tế7380107 | 18 | D01 | Chưa có |
| 17 | Ngành Luật7380101 | 18 | C00 | Chưa có |
| 18 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 18 | D01 | Chưa có |
| 19 | Kế toán7340301 | 18 | D01 | Chưa có |
| 20 | Toán học7460101 | 18 | C01 | Chưa có |
| 21 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 17,5 | D01 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ thông tin7480201 | 17,5 | D01 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật điện7520201 | 16,5 | D01 | Chưa có |
| 24 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 16 | D01 | Chưa có |
| 25 | Tâm lý học7310401 | 16 | D01 | Chưa có |
| 26 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 16 | D01 | Chưa có |
| 27 | Chăn nuôi thú y7620106 | 16 | C01 | Chưa có |
| 28 | Văn học7229030 | 16 | C00 | Chưa có |
| 29 | Quản lý đất đai7850103 | 16 | C01 | Chưa có |
| 30 | Quản trị khách sạn7810201 | 16 | D01T02 | Chưa có |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 16 | D01 | Chưa có |
| 32 | Kinh tế7310101 | 16 | D01 | Chưa có |
| 33 | Kinh tế nông nghiệp7620115 | 16 | C01 | Chưa có |
| 34 | Kiểm toán7340302 | 16 | D01 | Chưa có |
| 35 | Khoa học vật liệu7440122 | 16 | A00 | Chưa có |
| 36 | Khoa học cây trồng7620110 | 16 | C01 | Chưa có |
| 37 | Du lịch7810101 | 16 | D01 | Chưa có |
| 38 | Công tác xã hội7760101 | 16 | D01 | Chưa có |
| 39 | Chính trị học7310201 | 16 | C00 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.