Đang tải...
Mã trường NHF · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
27 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 34,35/40 | D01D04 | 29 triệu/năm |
| 2 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 33,89/40 | D01 | 29 triệu/năm |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT7220204 TT | 33/40 | D01D04 | 34 triệu/năm |
| 4 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến7220201TT | 32,48/40 | D01 | 34 triệu/năm |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 32,07/40 | D01D04DD2 | 29 triệu/năm |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 30,82/40 | D01 | 32 triệu/năm |
| 7 | Marketing7340115 | 30,17/40 | D01 | 31 triệu/năm |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 29/40 | D01D06 | 29 triệu/năm |
| 9 | Ngôn ngữ Đức7220205 | 28,35/40 | D01D05 | 29 triệu/năm |
| 10 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 28,25/40 | D01 | 32 triệu/năm |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)7220210 CLC | 28,17/40 | D01D04DD2 | 34 triệu/năm |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 27,58/40 | D01 | 31 triệu/năm |
| 13 | Ngôn ngữ Pháp7220203 | 27,25/40 | D01D03 | 29 triệu/năm |
| 14 | Công nghệ tài chính7340205 | 27,25/40 | A01D01 | 49 triệu/năm |
| 15 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | 27,08/40 | D01 | 29 triệu/năm |
| 16 | Quốc tế học7310601 | 26,83/40 | D01 | 31 triệu/năm |
| 17 | Kế toán7340301 | 26,67/40 | D01 | 31 triệu/năm |
| 18 | Truyền thông doanh nghiệp7320109 | 26,35/40 | D01D03 | 33 triệu/năm |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 26,1/40 | D01 | 31 triệu/năm |
| 20 | Công nghệ thông tin7480201 | 26,02/40 | A01D01 | 32 triệu/năm |
| 21 | Nghiên cứu phát triển7310111 | 25,75/40 | D01 | 29 triệu/năm |
| 22 | Ngôn ngữ Italia7220208 | 25,08/40 | D01 | 29 triệu/năm |
| 23 | Công nghệ thông tin - CTTT7480201 TT | 24,8/40 | A01D01 | 50 triệu/năm |
| 24 | Ngôn ngữ Nga7220202 | 23,67/40 | D01D02D03 | 29 triệu/năm |
| 25 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207 | 23,35/40 | D01D04 | 29 triệu/năm |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT7810103 TT | 23,08/40 | D01 | 45 triệu/năm |
| 27 | Ngôn ngữ Italia - CTTT7220208 TT | 22,1/40 | D01 | 34 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.