Đang tải...
Mã trường BVH · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
28 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính7480101 | 26,21 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 2 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | 26,19 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 3 | Công nghệ thông tin7480201 | 25,8 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 4 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 25,7 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 25,67 | A00A01X06X26 | 40 triệu/năm |
| 6 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD | 25,5 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25,25 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 8 | An toàn thông tin7480202 | 25,21 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 9 | Thương mại điện tử7340122 | 25,1 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT | 24,87 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 24,61 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 12 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 24,4 | A00A01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 13 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG | 24,2 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 14 | Công nghệ đa phương tiện7329001 | 24 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 15 | Marketing7340115 | 24 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 16 | Công nghệ tài chính7340205 | 23,63 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 17 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA7480201_CLC | 23,6 | A00A01X06X26 | 49 triệu/năm |
| 18 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH | 23,48 | A00A01X06X26 | 40 triệu/năm |
| 19 | Thiết kế và phát triển Game (Công nghệ Đa phương tiện)7329001_GAM | 23,48 | A00A01D01X06X26 | 40 triệu/năm |
| 20 | Quan hệ công chúng ngành Marketing7340115_QHC | 23,47 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 21 | An toàn thông tin CLC7480202_CLC | 23,14 | A00A01X06X26 | 49 triệu/năm |
| 22 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22,75 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 23 | Báo chí7320101 | 22,67 | A00A01D01X06X26 | 30 triệu/năm |
| 24 | Truyền thông đa phương tiện CLC7320104_CLC | 22,65 | A00A01D01X06X26 | 49 triệu/năm |
| 25 | Kế toán7340301 | 22,5 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 26 | Cử nhân công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201_UDU | 22,2 | A00A01X06X26 | 40 triệu/năm |
| 27 | Marketing CLC7340115_CLC | 22 | A00A01D01X06X26 | 49 triệu/năm |
| 28 | Kế toán chất lượng cao7340301_CLC | 21 | A00A01D01X06X26 | 49 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.