Điểm chuẩn Học viện Tài chính
Mã trường HTC · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm
- Điện thoại
- 0961.481.086
- Website
- https://hvtc.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
34 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm toánHC1001 | 28,07 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 2 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)HC0214 | 26,7 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tải chính; Tài chính số *)HC0119 | 26,66 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 4 | Kinh tế đầu tưHC1201 | 26,56 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 5 | MarketingHC1101 | 26,29 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 6 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)HC0613 | 26 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 7 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính An ninh tài chính *)HC1412 | 25,92 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánHC1301 | 25,78 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 9 | Tin học tài chính kế toánHC0401 | 25,73 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 10 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)HC0312 | 25,72 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 11 | Kinh tế chính trị - Tài chínhHC1601 | 25,61 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 12 | Luật kinh doanhHC1701 | 25,57 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 13 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)HC1812 | 25,54 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 14 | Tài chính bảo hiểmHC0801 | 25,52 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1501QT | 25,37 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)HC0512 | 25,37 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 17 | Quản lý tài chính côngHC0701 | 25,22 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 18 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnHC0901 | 24,89 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 19 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1001QT | 24,68 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 20 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)HC0106QT | 24,44 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 21 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)HC1201QT | 24,2 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 22 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)HC0201QT | 23,8 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 23 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)HC0111QT | 23,7 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 24 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)HC1102QT | 23,63 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 25 | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *HC0108QT | 23,22 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 26 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0119QT | 23 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 27 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0115QT | 22,98 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 28 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)HC0101QT | 22,96 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 29 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0109QT | 22,75 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 30 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)HC0202QT | 22,25 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 31 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA)HC0203QT | 22,12 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 32 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0301QT | 21,91 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 33 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)HC0901QT | 21,5 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 34 | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *HC0303QT | 21 | A01D01D07X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.