Đang tải...
Mã trường HTC · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
34 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm toán7340302 | 26,6 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng 273402012 | 26,31 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 3 | Marketing7340115 | 26,23 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 4 | Kinh tế đầu tư7310104 | 25,56 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 5 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 25,52 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 173402011 | 25,47 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 7 | Kinh tế7310101 | 25,43 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 373402013 | 25,4 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 9 | Ngành Luật7380101 | 25,12 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 10 | Hệ thống thông tin7340405 | 25,07 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 11 | Kế toán7340301 | 25,01 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24,98 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 13 | Công nghệ thông tin7480201 | 24,97 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 14 | Kinh tế chính trị7310102 | 24,92 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340120QT15.01 | 24,89 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 16 | Toán kinh tế7310108 | 24,57 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 17 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 24,1 | A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 18 | Digital Marketing (theo định hướng ICDL)7340116QT09.02 | 23,44 | A01D01D07 | Chưa có |
| 19 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)7310104QT12.01 | 22,82 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 20 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340101QT03.01 | 22,58 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 21 | Bảo hiểm7340204 | 22,56 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 22 | Quản lý công7340403 | 22,55 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 23 | Bất động sản7340116 | 21,51 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| 24 | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340301QT02.01 | 21,5 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 25 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA)7340301QT02.03 | 21,5 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 26 | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB)7340302QT10.01 | 21,5 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 27 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)7340201QT01.06 | 21,3 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 28 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.15 | 21 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 29 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)7340301QT02.02 | 21 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 30 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.09 | 21 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 31 | Digital Marketing (theo định hướng ICDL)7340116QT09.01 | 21 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 32 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.19 | 21 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 33 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340201QT01.11 | 21 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 34 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)7340201QT01.01 | 21 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.