Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội
Mã trường XDA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 55 Đường Giải Phóng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- Điện thoại
- 0869071382
Tải về đề án tuyển sinh
44 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaXDA37 | 28 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tửXDA35 | 26,67 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 3 | Kỹ thuật điệnXDA36 | 26,62 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật cơ khíXDA31 | 26,14 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33 | 25,7 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)XDA23 | 25,45 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật vật liệuXDA38 | 25,3 | A00A01A02B00C01C02D07X06 | Chưa có |
| 8 | Xây dựng dân dụng và công nghiệpXDA08 | 25,15 | A00A01C01D07D24D29X06 | Chưa có |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)XDA25 | 24,97 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 10 | Kinh tế xây dựngXDA16 | 24,92 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34 | 24,89 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28 | 24,86 | A00A01C01D01X06X26 | Chưa có |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)XDA24 | 24,75 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 14 | Khoa học dữ liệu (*)XDA30 | 24,67 | A00A01C01D01X06X26 | Chưa có |
| 15 | Khoa học máy tínhXDA29 | 24,63 | A00A01C01D01X06X26 | Chưa có |
| 16 | Quản lý dự án (*)XDA40 | 24,5 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 17 | Kỹ thuật xây dựngXDA07 | 24,45 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21 | 24,42 | A00A01C01D07X06X26 | Chưa có |
| 19 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)XDA20 | 24,3 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 20 | Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14 | 24,26 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 21 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17 | 24,1 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 22 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kếXDA41 | 24,1 | H00H07 | Chưa có |
| 23 | Xây dựng cầu đườngXDA13 | 24 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 24 | Tin học xây dựngXDA10 | 23,96 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 25 | Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09 | 23,94 | A00A01C01D07X06 | Chưa có |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32 | 23,92 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ thông tinXDA26 | 23,76 | A00A01C01D01X06X26 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22 | 23,72 | A00A01A02B00C01C02D07X06 | Chưa có |
| 29 | Quản lý xây dựng/ Kinh tê và quản lý bất động sảnXDA18 | 23,5 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 30 | Quản lý xây dựng/ Quả lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)XDA19 | 23,47 | A00A01C01D01D07X05X06X26 | Chưa có |
| 31 | Mỹ thuật đô thịXDA06 | 23,47 | H00H07 | Chưa có |
| 32 | Kỹ thuật công trình biểnXDA11 | 23,37 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 33 | Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện (*)XDA27 | 23,17 | A00A01C01D01X06X26 | Chưa có |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủyXDA12 | 23,02 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao -PFIEV)XDA42 | 23 | A00A01C01D07D24D29X06 | Chưa có |
| 36 | Kỹ thuật Môi trườngXDA39 | 22,82 | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | Chưa có |
| 37 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15 | 22,74 | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | Chưa có |
| 38 | Khoa học Máy tínhXDA44 | 22,6 | A00A01C01D01X06X26 | Chưa có |
| 39 | Kỹ thuật xây dựngXDA43 | 22,4 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 40 | Kiến trúc nội thấtXDA01 | 21,87 | V00V02V10 | Chưa có |
| 41 | Quy hoạch vùng và đô thịXDA05 | 21,6 | V00V01V02 | Chưa có |
| 42 | Kiến trúc nội thấtXDA04 | 20,2 | V00V02 | Chưa có |
| 43 | Kiến trúc công nghệXDA02 | 20 | V00V02 | Chưa có |
| 44 | Kiến trúc cảnh quanXDA03 | 19,35 | V00V02V06 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.