Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
Mã trường DLX · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 43 Trần Duy Hưng - Trung Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Điện thoại
- 0243.5564.584
- Website
- http://ulsa.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
28 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lí học7310401A | 24,78 | C00D01D14X74 | Chưa có |
| 2 | Công tác xã hội7760101A | 24,32 | C00D01D14X70 | Chưa có |
| 3 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23,54 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 4 | Quản trị nhân lực7340404A | 23,42 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103A | 23,34 | A01D01X17X25 | Chưa có |
| 6 | Quản trị kinh doanh7340101B | 23,33 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 7 | Quản trị kinh doanh7340101C | 23,22 | A01C01D01X25 | Chưa có |
| 8 | Luật kinh tế7380107 | 23,02 | A01D01X06X25 | Chưa có |
| 9 | Tâm lí học7310401B | 22,98 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 10 | Quản trị nhân lực và văn phòng7340404C | 22,77 | A01D01D07X25 | Chưa có |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103B | 22,47 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 12 | Kế toán7340301A | 21,69 | A01C03D01X25 | Chưa có |
| 13 | Quản trị kinh doanh7340101A | 21,69 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 14 | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)7310101B | 21,53 | C00D01D14X74 | Chưa có |
| 15 | Quản trị nhân lực số7340404B | 21,34 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng7340201A | 21,02 | A01C01D01X25 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ thông tin7480201 | 20,09 | C00D01D14X70 | Chưa có |
| 18 | Kiểm toán7340302 | 20,02 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 19 | Công tác xã hội7760101B | 19 | A01D01X17X25 | Chưa có |
| 20 | Hệ thống thông tin7340405 | 18,85 | A01D01X01X25 | Chưa có |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng7340201B | 17,5 | A01C04D01X25 | Chưa có |
| 22 | Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)7310101A | 17 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 23 | Kế toán7340301B | 16,5 | A01C03D01X25 | Chưa có |
| 24 | Đầu tư tài chính7340204C | 16,5 | A01D01X21X25 | Chưa có |
| 25 | Kế toán (CT chất lượng cao)7340301C | 16,5 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 26 | Tài chính và quản trị rủi ro7340204B | 16,5 | A01C04D01X25 | Chưa có |
| 27 | Bảo hiểm - Tài chính7340207 | 16,5 | A01C03D01X25 | Chưa có |
| 28 | Bảo hiểm7340204A | 16,5 | A01C04D01X25 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.