Đang tải...
Mã trường DLX · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
15 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học7310401 | 24,3 | C00 | Chưa có |
| 2 | Công tác xã hội7760101 | 22,1 | A00A01D01 | Chưa có |
| 3 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 20,5 | A01D01D07 | Chưa có |
| 4 | Kinh tế7310101 | 18,2 | A00A01D01 | Chưa có |
| 5 | Luật kinh tế7380107 | 18 | A00A01D01 | Chưa có |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 17,78 | A00A01D01 | Chưa có |
| 7 | Hệ thống thông tin7340405 | 15 | A00A01D01 | Chưa có |
| 8 | Quản trị nhân lực7340404 | 15 | A00A01D01 | Chưa có |
| 9 | Bảo hiểm7340204 | 14 | A00A01D01 | Chưa có |
| 10 | Bảo hiểm - Tài chính7340207 | 14 | A00A01D01 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ thông tin7480201 | 14 | A00A01D01 | Chưa có |
| 12 | Kế toán7340301 | 14 | A00A01D01 | Chưa có |
| 13 | Kiểm toán7340302 | 14 | A00A01D01 | Chưa có |
| 14 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 14 | A00A01D01 | Chưa có |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 14 | A00A01D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.