Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung

Mã trường VHD · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại
024 33838345

Tải về đề án tuyển sinh

21 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Kỹ thuật môi trường752032018A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
2Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp751010316,25A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
3Khoa học dữ liệu (Data Science)746010816,25A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
4Kinh tế số731010916,1A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
5Marketing734011516,05A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
6Khoa học máy tính748010116A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
7Kỹ thuật cơ điện tử752011415,85A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
8Kỹ thuật cơ khí752010315,5A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
9Kinh tế731010115,45A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
10Tài chính – Ngân hàng734020115,4A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
11Quản trị Kinh doanh734010115,35A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
12Kế toán734030115,3A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020115,25A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
14Công nghệ tài chính734020515,25A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
15Kỹ thuật ô tô752013015,1A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
16Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)752011515,1A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
17Công nghệ thông tin748020115,1A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
18Điện tử - viễn thông751030215,1A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
20Quản lý giáo dục714011415A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
21Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.