Đang tải...
Mã trường VLU · Vĩnh Long
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
35 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm công nghệ7140246 | 23,85 | A09C03C04C14D01X01X02X03X04X21X72X76X78Y08Y10 | Chưa có |
| 2 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00C03C14D01X01X03X17X18X23X53X54X70X72X74X78 | Chưa có |
| 3 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 15 | A00A01C03C04C14D07D15X01X03X06X07X19X21X22X26 | Chưa có |
| 4 | Giáo dục học7140101 | 15 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10 | Chưa có |
| 5 | Kinh tế7310101 | 15 | A00A01A04A08A09C03C04D01D10X01X02X17X21X25X53X79 | Chưa có |
| 6 | Kỹ thuật ô tô7520130 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật Robot7520107 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| 8 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 15 | A00A01A02A04A06B00B03C02C04D01D08X04X08X12X16 | Chưa có |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A01A08A09C04D01D10X01X02X17X21X22X23X24X25X75 | Chưa có |
| 10 | Marketing7340115 | 15 | A01A09C03C04D01D10X01X02X17X21X25X26X74X78X79 | Chưa có |
| 11 | Năng lượng tái tạo7510208 | 15 | A00A01A03A04C01C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| 12 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | D01D07D09D10D14D15D66D84X25X26X27X78X79X80X81 | Chưa có |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10 | Chưa có |
| 14 | Thú y7640101 | 15 | A01A02B00B02B04B08C04D01X09X10X12X13X14X15X16 | Chưa có |
| 15 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A01A08A09C04D01D10X01X03X17X21X22X25X26X53X79 | Chưa có |
| 16 | Toán tin7460117 | 15 | A00C01C14D01X01X02X03X06X07X17X18X21X25X26X27 | Chưa có |
| 17 | Triết học7229001 | 15 | C00C03C14C19C20D01D09D15D66X01X25X70X74X78Y08 | Chưa có |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A01C01C03C04C07C09C14D01D11D96X01X02X03X06X71 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X05X06X08X10X19X23 | Chưa có |
| 20 | Chăn nuôi7620105 | 15 | A00A01A02B00B02B08C04D01X02X04X10X12X13X14X16 | Chưa có |
| 21 | Chính trị học7310201 | 15 | C00C03C14C19C20D01D09D15D66X01X25X70X74X78Y08 | Chưa có |
| 22 | Công tác xã hội7760101 | 15 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10 | Chưa có |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X05X06X07X08X10 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X05X06X07X08X10 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01A15C01C03C04C15D01D07D10X02X03X06X07X26 | Chưa có |
| 28 | Bảo vệ thực vật7620112 | 15 | A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08D14X13X16X69 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08X13X16X67X69 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| 31 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A01A02A04A06B00B03C02C04D01D08X04X08X12X16 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 15 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
| 33 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 15 | A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08D14X13X16X69 | Chưa có |
| 34 | Đông phương học7310608 | 15 | C00C03C14C19C20D01D09D10D14D15D66X70X74X78X79 | Chưa có |
| 35 | Du lịch7810101 | 15 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X76X78Y08Y10 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.