Đang tải...
Mã trường CEA · Nghệ An
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
16 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ tài chính7340205 | 25 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 2 | Lâm học7620201 | 24 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 3 | Kiểm toán7340302 | 23,5 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 22,14 | C03D01D11D15 | Chưa có |
| 5 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 19 | C03D01D11D15 | Chưa có |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 18 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 7 | Thương mại điện tử7340122 | 18 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 8 | Kế toán7340301 | 17 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 9 | Marketing7340115 | 17 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 17 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 11 | Kinh tế7310101 | 16,5 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 16,5 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ thông tin7480201 | 16,25 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 14 | Nông nghiệp7620101 | 16 | A01B00C03D01 | Chưa có |
| 15 | Quản lý đất đai7850103 | 16 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| 16 | Thú y7640101 | 16 | A01B00C03D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.