Ngành học đại học · Mã ngành 7480101
Ngành Khoa học máy tính (7480101)
Ngành Khoa học máy tính (mã 7480101) đang được 30 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 29,32 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu.
- Mã ngành
- 7480101
- Nhóm ngành
- Công nghệ thông tin - Tin học
- Số trường đào tạo
- 30 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 29,32 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, D01, X06
Trường đào tạo ngành Khoa học máy tính
36 chương trình tại 30 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) | 29,32 | 2026 | A00A01B08D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Khoa học máy tính | 26,55 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | 42 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Khoa học máy tính | 26,5 | 2026 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Khoa học máy tính | 26,19 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Khoa học máy tính | 26 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25,5 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | 80 triệu/năm |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Khoa học máy tính | 25,5 | 2025 | A00A01C01D01D07X06X26 | 19 triệu/năm |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Khoa học máy tính | 24,35 | 2025 | A00A01D07X06 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học máy tính | 23,86 | 2026 | X03X04 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Khoa học máy tính | 79,4/100 | 2026 | A00A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Khoa học máy tính | 23,22 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg ) | 22,7 | 2025 | A00A01C01D01D07X06 | 37 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Khoa học máy tính | 22 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Khoa học máy tính | 70,7/100 | 2026 | D07X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Khoa học máy tính | 20,5 | 2026 | A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57 | Chưa có |
| Đại học Việt ĐứcVGU · Bình Dương | Khoa học máy tính | 20 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06AH2AH3AH4B00B01B02B03B08C01C02D01D07D10D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X25X26X27X28 | 87 triệu/năm |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Khoa học máy tính | 65/100 | 2026 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Khoa học máy tính | 19 | 2026 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Khoa học máy tính | 19 | 2026 | X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Quản trị kinh doanh - CLC | 17 | 2026 | A00A01B00B03D01D07D08D10X02X06X10X14X22X26X27X28X56X57 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Khoa học máy tính | 16 | 2026 | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Khoa học máy tính | 16 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà Nẵng | Khoa học máy tính | 15,3 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà Nẵng | Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 15,3 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Khoa học máy tính hệ liên kết | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X02X06 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A00A01A02D84X06X07X26X56 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Sài GònSIU · TP HCM | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A01C00C03D01D09D10 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X06X07X25X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A01A03C01C02C03C04D15X25 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Khoa học máy tính | 15 | 2026 | A00A01A02C01D01X02 | Chưa có |
Ngành Khoa học máy tính xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (32)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (29)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (23)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (20)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp D07 (19)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (19)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C01 (12)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D10 (6)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (6)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X07 (5)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X25 (5)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Khoa học máy tính ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
- Kỹ sư an ninh mạngCông nghệ thông tin
- Kỹ sư Blockchain / Web3Công nghệ thông tin
- Kỹ sư DevOps / CloudCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Khoa học máy tính có mã ngành là gì?
Mã ngành Khoa học máy tính là 7480101, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.
Ngành Khoa học máy tính lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính khoảng 15 – 29,32 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 29,32 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Khoa học máy tính xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 32 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 29 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 23 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 20 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 19 chương trình.
Học ngành Khoa học máy tính ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Khoa học máy tính: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst), Chuyên viên SAP / ERP.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.