Ngành học đại học · Mã ngành 7480104
Ngành Hệ thống thông tin (7480104)
Ngành Hệ thống thông tin (mã 7480104) đang được 13 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,09 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu.
- Mã ngành
- 7480104
- Nhóm ngành
- Công nghệ thông tin - Tin học
- Số trường đào tạo
- 13 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 27,09 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, D01, X06
Trường đào tạo ngành Hệ thống thông tin
16 chương trình tại 13 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 27,09 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Hệ thống thông tin | 24,24 | 2026 | A00A01D01D07D08X06X26 | 42 triệu/năm |
| Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCMQSC · TP HCM | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) | 23,4 | 2026 | A00A01D01D07D08X06X26 | 60 triệu/năm |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Hệ thống thông tin | 21,5 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học HuếDHS · Huế | Hệ thống thông tin | 21,27 | 2026 | C01C02D01X02 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 21 | 2026 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Hệ thống thông tin | 20,85 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 19,75 | 2025 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Hệ thống thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 19,75 | 2025 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Hệ thống thông tin CTCLC | 19,28 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Hệ thống thông tin | 18,4 | 2026 | A00A01C01D01X01X05X06X25 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 16 | 2026 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Hệ thống thông tin | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X26X56 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Hệ thống thông tin | 15 | 2026 | A00D01X02X26 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Hệ thống thông tin | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Hệ thống thông tin xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (13)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (12)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (12)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (10)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp X26 (10)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D07 (5)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (4)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (4)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp C02 (3)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D08 (2)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X03 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X04 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
Học ngành Hệ thống thông tin ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích dữ liệuCông nghệ thông tin
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst)Công nghệ thông tin
- Chuyên viên SAP / ERPCông nghệ thông tin
- Chuyên viên thiết kế UI/UXCông nghệ thông tin
- Kiểm toán viên CNTT (IT Auditor)Công nghệ thông tin
- Kiến trúc sư phần mềmCông nghệ thông tin
- Kỹ sư AI / Machine LearningCông nghệ thông tin
- Kỹ sư an ninh mạngCông nghệ thông tin
- Kỹ sư Blockchain / Web3Công nghệ thông tin
- Kỹ sư DevOps / CloudCông nghệ thông tin
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Hệ thống thông tin có mã ngành là gì?
Mã ngành Hệ thống thông tin là 7480104, thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học.
Ngành Hệ thống thông tin lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin khoảng 15 – 27,09 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,09 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Hệ thống thông tin xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 13 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 12 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 12 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 10 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 10 chương trình.
Học ngành Hệ thống thông tin ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Hệ thống thông tin: Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật (Helpdesk), Chuyên viên kiểm thử phần mềm (QA Engineer), Chuyên viên phân tích dữ liệu, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ (Business Analyst), Chuyên viên SAP / ERP.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.