Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường QSQ · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức
- Điện thoại
- 0839 464 270
Tải về đề án tuyển sinh
38 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 73/100 | D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 72/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7420201W4 | 70/100 | A00B00B08C08D07D12D13 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật y sinh7520212 | 68/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)7340101SY | 65/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)7220201W3 | 65/100 | D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7220201W4 | 65/100 | D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 8 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 65/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| 9 | Khoa học máy tính7480101 | 65/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 63/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ thông tin7480201 | 62/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 12 | Kinh tế7310101 | 62/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 13 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 62/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7420201W2 | 62/100 | A00B00B08C08D07D12D13 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)7480201DK | 60/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7480201W4 | 60/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7480201MQ | 60/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 18 | Hóa học7440112 | 58/100 | A00B00B08C08D07D12D13 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 58/100 | A00B00B08C08D07D12D13 | Chưa có |
| 20 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 55/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ sinh học7420201 | 55/100 | A00B00B08C08D07D12D13 | Chưa có |
| 22 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)7340101MQ | 54/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 23 | Thương mại điện tử7340122 | 53/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 24 | Kế toán7340301 | 53/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 53/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 26 | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340201MQ | 53/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 27 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 53/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 28 | Marketing7340115 | 53/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 29 | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340301MQ | 53/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 30 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7340101W4 | 52/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 31 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7340101W2 | 52/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 52/100 | A00B00B08C08D07D12D13 | Chưa có |
| 33 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)7340101AD | 52/100 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 34 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 52/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật không gian7520121 | 52/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| 36 | Thống kê7460201 | 52/100 | A00A01X06X10X26 | Chưa có |
| 37 | Quản lý xây dựng7580302 | 50/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 50/100 | A00A01B00B08D01D07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.