Đang tải...
Mã trường LDA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
17 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật7380101 | 25,25 | C00C03C07D01D14X70 | 21 triệu/năm |
| 2 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 24,97 | D01D11D12D14D15X79 | 21 triệu/năm |
| 3 | Truyền thông đại chúng7320105 | 24,7 | D01D11D12D14D15X79 | 21 triệu/năm |
| 4 | Kinh tế7310101 | 24,4 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm |
| 5 | Du lịch7810101 | 24 | D01D11D12D14D15X79 | 21 triệu/năm |
| 6 | Công tác xã hội7760101 | 23,72 | C00C03C07D01D14X70 | 21 triệu/năm |
| 7 | Xã hội học7310301 | 23,7 | C00C03C07D01D14X70 | 21 triệu/năm |
| 8 | Công nghệ thông tin7480201 | 23,6 | A00A01A03C01D01X06 | 21 triệu/năm |
| 9 | Việt Nam học7310630 | 23,03 | D01D11D12D14D15X79 | 21 triệu/năm |
| 10 | Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)7340101P | 22,55 | A01D01D07D09D10X25 | 30 triệu/năm |
| 11 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 21,5 | A00A01A03C01D01X06 | 21 triệu/năm |
| 12 | Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)7340408 | 20,43 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm |
| 13 | Bảo hộ lao động7850201 | 19,69 | A00A01A03C01D01X06 | 21 triệu/năm |
| 14 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 18,75 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 18,75 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm |
| 16 | Quản trị nhân lực7340404 | 18,6 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm |
| 17 | Kế toán7340301 | 18,2 | A01D01D07D09D10X25 | 21 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.