Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Trưng Vương

Mã trường DVP · Vĩnh Phúc

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

16 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Dược học772020120A00A02A05A06A11B00B03B08C02C08Chưa có
2Luật kinh tế738010720A00A01C00C03C04C19C20D01D14X70X74Chưa có
3Điều dưỡng772030118A00A01A02A05A06B00B03B04B08C01C02C08D07X13Chưa có
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020416,5C00D01D04D09D10D45Chưa có
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01A05A06A10C01C02C14D01D10X01X05Chưa có
6Công nghệ thông tin748020115A00A01A10A11D01D07D10D84X02X05X06X09X10X25X26Chưa có
7Kế toán734030115A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
8Kinh tế quốc tế731010615A00A01A07C01C03C14X01X74Chưa có
9Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
10Ngôn ngữ Anh722020115A01C00D01D07D08D09D10D11D14D15Chưa có
11Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015A01AH2AH3AH4C00D01D07D08D09D10D14D15DD2DH1DH5Chưa có
12Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A07A08A09C00C14C19C20D01D14D66X01X17X21X70X74X78Chưa có
14Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
15Thương mại điện tử734012215A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
16Truyền thông đa phương tiện732010415C00C01C02C03C04C07C09C19D01D14D15X70Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.