Đang tải...
Mã trường DTL · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
24 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 23,75 | C00C03C04D01D14D15 | 49 triệu/năm |
| 2 | Thương mại điện tử7340122 | 22,5 | A00A01D01D07X01X25 | 41 triệu/năm |
| 3 | Luật kinh tế7380107 | 22,3 | C00D01X01X70X74X78 | 43 triệu/năm |
| 4 | Marketing7340115 | 22,2 | A00A01D01D07X01X25 | 40 triệu/năm |
| 5 | Việt Nam học7310630 | 21,88 | C00C03C04D01D14D15 | 40 triệu/năm |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 21,4 | A00A01D01D07X01X25 | 45 triệu/năm |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 21,2 | D01D04D14D15 | 41 triệu/năm |
| 8 | Kinh tế quốc tế7310106 | 20,6 | A00A01D01D07X01X25 | 38 triệu/năm |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20,2 | A00A01D01D07X01X25 | 40 triệu/năm |
| 10 | Quản trị khách sạn7810201 | 20,15 | A00A01A07D01D09D10 | 41 triệu/năm |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 20,15 | A00A01A07D01D09D10 | 44 triệu/năm |
| 12 | Thiết kế đồ họa7210403 | 20 | H00H01H04H06H07V00 | 47 triệu/năm |
| 13 | Kế toán7340301 | 19,78 | A00A01D01D07X01X25 | 39 triệu/năm |
| 14 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 19,7 | D01D14D15 | 41 triệu/năm |
| 15 | Điều dưỡng7720301 | 19,55 | A00B00B03B08C02D07 | 34 triệu/năm |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 19,5 | A00A01D01D07X01X25 | 39 triệu/năm |
| 17 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 19,3 | D01D14D15DD2 | 43 triệu/năm |
| 18 | Thanh nhạc7210205 | 18 | N00 | 39 triệu/năm |
| 19 | Công nghệ thông tin7480201 | 17 | A00A01D01D07X06X26 | 41 triệu/năm |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo7480207 | 17 | A00A01D01D07X06X26 | 40 triệu/năm |
| 21 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 16 | D01D06D14D15 | 43 triệu/năm |
| 22 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 16 | A00A01D01D07X06X26 | 37 triệu/năm |
| 23 | Khoa học máy tính7480101 | 16 | A00A01D01D07X06X26 | 38 triệu/năm |
| 24 | Hệ thống thông tin7480104 | 16 | A00A01D01D07X06X26 | 34 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.