Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long

Mã trường DCL · Vĩnh Long

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long
Điện thoại
0944 707 787

Tải về đề án tuyển sinh

42 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y khoa772010122A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
2Răng- Hàm -Mặt772050122A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
3Ngành Luật738010120A00A01C00C03C07D01X02X17X21Chưa có
4Luật hiến pháp và luật hành chính738010220A00A01C00C03C07D01X02X17X21Chưa có
5Luật kinh tế738010720A00A01C00C03C07D01X02X17X21Chưa có
6Dược học772020120A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
7Y học cổ truyền772011520A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
8Điều dưỡng772030118A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
9Hộ sinh772030218A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
10Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
11Kỹ thuật hình ảnh y học772060218A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
12Kỹ thuật phục hồi chức năng772060318A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
13Quan hệ công chúng732010815A01A03C00C01C03C04D01D14D15Chưa có
14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
15Ngôn ngữ Anh722020115A00A01C00C01C03C04D01D07D08D09D10D14D15X02X06X78Chưa có
16Việt Nam học731063015A01A03C00C01C03C04D01D14D15Chưa có
17Nông học762010915A00A01A02B00B03B08D01X12X16Chưa có
18Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A03C03C04D01X02X17X21Chưa có
19Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010115A01A03C00C01C03C04D01D14D15Chưa có
20Quản lý kinh tế731011015A00A01A03C03C04D01X02X17X21Chưa có
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A00A01C00C03C04C07D01X17X21Chưa có
22Truyền thông đa phương tiện732010415A00A01C00C01C03C04D01D07D08D09D10D14D15X02X06X78Chưa có
23Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01C01D01D07X02X04X06X26Chưa có
24Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A03C04D01X02X05X08X26Chưa có
25Thiết kế đồ họa721040315A00A01A07C01C04D01D09D10X02Chưa có
26Thú y764010115A00A01A02B00B03B08D01X12X16Chưa có
27Marketing734011515A00A01A03C03C04D01X02X17X21Chưa có
28Bảo vệ thực vật762011215A00A01A02B00B03B08D01X12X16Chưa có
29Kỹ thuật y sinh752021215A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
30Kinh doanh thương mại734012115A00A01A03C03C04D01X02X17X21Chưa có
31Kinh tế số731010915A00A01A03C03C04D01X02X17X21Chưa có
32Kế toán734030115A00A01A03C04D01X02X05X08X26Chưa có
33Đông phương học731060815A01A03C00C01C03C04D01D14D15Chưa có
34ĐH Nuôi trồng thủy sản762030115A00A01A02B00B03B08D01X12X16Chưa có
35Công nghệ tài chính734020515A00A01A03C04D01X02X05X08X26Chưa có
36Công tác xã hội776010115A01A03C00C01C03C04D01D14D15Chưa có
37Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
39Công nghệ thực phẩm754010115A00A01A02A10B00C01D01D07X11Chưa có
40Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp751010215A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
41Công nghệ thông tin748020115A00A01C01D01D07X02X04X06X26Chưa có
42Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020115A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.