Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen
Mã trường HSU · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 8 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Quận 1, TP HCM
- Điện thoại
- 02873007272
Tải về đề án tuyển sinh
33 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật quốc tế7380108 | 20 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 2 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 4 | Tâm lý học7310401 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 6 | Quản trị sự kiện7340412 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 7 | Quản trị công nghệ truyền thông*7340410 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 8 | Quản trị nhân lực7340404 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 10 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01B03C01C02C03C04D01D04X01X02X03X04 | Chưa có |
| 13 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 14 | Thiết kế nội thất7580108 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 15 | Thiết kế thời trang7210404 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 16 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 19 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 20 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 21 | An ninh mạng7480208 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 22 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 23 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01B03C01C02C03C04D01D14X01X02X03X04 | Chưa có |
| 24 | Nghệ thuật số7210408 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 25 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 26 | Marketing7340115 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 27 | Marketing kỹ thuật số7340114 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 28 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 30 | Kinh tế thể thao7310113 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 31 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| 33 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.