Điểm chuẩn Đại học Đại Nam
Mã trường DDN · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
- Điện thoại
- 0961.595.599
Tải về đề án tuyển sinh
36 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 22 | A00A02B00B01B03B08C02D07D08X13 | Chưa có |
| 2 | Luật kinh tế7380107 | 20 | Chưa có | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 20 | Chưa có | Chưa có |
| 4 | Dược học7720201 | 20 | A00A01A02B00B03B08C02D07X09X10X13 | Chưa có |
| 5 | Điều dưỡng7720301 | 18 | Chưa có | Chưa có |
| 6 | Quản trị nhân lực7340404 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 11 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 14 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 15 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 16 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 17 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 18 | Tâm lý học7310401 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 19 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 20 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 21 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 22 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 23 | Marketing7340115 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 24 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 27 | Kinh tế xây dựng7580301 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 28 | Kinh tế7310101 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 29 | Kinh tế quốc tế7310106 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 30 | Kiến trúc7580101 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 31 | Khoa học máy tính7480101 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 32 | Kế toán7340301 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 33 | Hệ thống thông tin7480104 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | Chưa có | Chưa có |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 15 | Chưa có | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.