Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường HIU · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh
- Điện thoại
- 0938.69.2015
- Website
- https://hiu.vn/tuyen-sinh/
Tải về đề án tuyển sinh
43 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 22 | A00A02B00B08D07D08X14 | Chưa có |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 22 | A00A02B00B08D07D08X14 | Chưa có |
| 3 | Y học cổ truyền7720115 | 20 | A00A01A02B00B08D01D07D08X14 | Chưa có |
| 4 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00A01A08C00C03C04C14C19C20D01D09D10D15 | Chưa có |
| 5 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A00A01A08C00C03C04C14C19C20D01D09D10D15 | Chưa có |
| 6 | Dược học7720201 | 20 | A00A01B00D07D08X10X14 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 18 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 18 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 18 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| 10 | Hộ sinh7720302 | 18 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| 11 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 13 | Quản trị sự kiện7340412 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 14 | Quản lý công nghiệp7510601 | 15 | A00A01C00C02C03C04D01D09D66X06X26 | Chưa có |
| 15 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 16 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | A01C00C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 18 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 19 | Y tế công cộng7720701 | 15 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| 20 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 21 | Việt Nam học7310630 | 15 | A00A01C00C03C04C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
| 22 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 15 | A00A01C00C03C04C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
| 23 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | A01C00C04C14D01D14D15DD2 | Chưa có |
| 24 | Tâm lý học7310401 | 15 | A00A01C00C03C04C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
| 25 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A01C00C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
| 26 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | A00A01C00C01C03C04D09H01H08V00V01X06X26 | Chưa có |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01C00C02C03C04D01D09D66X06X26 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A02B00C01C02C03C04D07D08X01X14 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ thẩm mỹ7420207 | 15 | A00A01B03C01C02C14D01X01X02X14 | Chưa có |
| 31 | Dinh dưỡng7720401 | 15 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| 32 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 33 | Kiến trúc7580101 | 15 | A00A01C00C03C04D01D09D10H01V00V01X06X10 | Chưa có |
| 34 | Kỹ thuật y sinh7520212 | 15 | A00A01A02A03A04B00C01D07D08X05X06X07X10X14 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 15 | A00A01C01C02D01D09X06X26 | Chưa có |
| 36 | Quản lý giáo dục7140114 | 15 | A00A01B00C00C03C04C20D01D09D10D14D15D66X01 | Chưa có |
| 37 | Marketing kỹ thuật số7340114 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 38 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| 39 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 | A01C00C04C14D01D06D14D15 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01C03C04D01D07D09D10X02X06X10X26 | Chưa có |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01C00C04C14D01D06D14D15 | Chưa có |
| 42 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01C00C04C14D01D14D15X02 | Chưa có |
| 43 | Quan hệ quốc tế7310206 | 15 | A00A01C00C03C04C19C20D01D09D10D14D15D66X01X71 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.