Điểm chuẩn Đại học Dân Lập Phú Xuân
Mã trường DPX · Huế
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- 176 Trần Phú, Phước Vĩnh, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Điện thoại
- 0234.7306.888
- Website
- https://phuxuan.edu.vn/
9 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)7480201_ | 15 | A00A01A02C02D01X02X06X10X26 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01A02C01C02D01X02X06X10X26 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01A02C01D01D07D10X06X25X26 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01C00C03C04D01D04D45D65X01X37 | Chưa có |
| 5 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01C03C04D01D09D10D14D15X25X26 | Chưa có |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A01C00C03C04D01D04D45D65X25X37 | Chưa có |
| 7 | Quản lý công nghiệp7340101_ | 15 | A00A01D01D09D10D45D65X01X25X37 | Chưa có |
| 8 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01D01D09D10D45D65X01X25X37 | Chưa có |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01D01D14D15D45D65X01X25X37 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.