Đang tải...
Mã trường GSA · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
24 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 27,38 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 2 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 25,86 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 3 | Khai thác vận tải7840101 | 25,78 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 4 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | 25,7 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 25,5 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 6 | Ngành Kinh tế vận tải7840104 | 25,46 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ thông tin7480201 | 24,76 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 8 | Kỹ thuật điện7520201 | 24,58 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật ô tô7520130 | 24,42 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 24,3 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 11 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 24,2 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 24,02 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 13 | Kỹ thuật máy tính7480106 | 23,86 | A00A01C01X06 | Chưa có |
| 14 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23,52 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 15 | Kế toán7340301 | 23,18 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 22,48 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 17 | Kiến trúc7580101 | 22,12 | A00A01V00V01 | Chưa có |
| 18 | Kinh tế xây dựng7580301 | 22,04 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)7580205DS | 21,46 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 21,34 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 21 | Quản lý xây dựng7580302 | 21,14 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 19,76 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)7580205CLC | 15,12 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 24 | Quản lý đô thị và công trình7580106 | 15,06 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.