Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
Mã trường DCQ · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
17 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00C03C04D01D14X18X22X25 | Chưa có |
| 2 | Luật kinh tế7380107 | 20 | C00C03C04D01D14X18X22X25 | Chưa có |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | C03C04D01X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| 4 | Bất động sản7340116 | 15 | C00C04D01D07X02X18X22X25 | Chưa có |
| 5 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | C03D01D07X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| 6 | Quản lý nhà nước7310205 | 15 | A01C00C03D01D14D15X18X22 | Chưa có |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | C00C03C04D01D14D15X18X22 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | C03C04D01D09D10D14D15X25 | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | C03C04D01D09D10D14D15X25 | Chưa có |
| 10 | Marketing7340115 | 15 | C03C04D01X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01C03D01D07X18X22X56 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00C04D07X02X18X26X53X56 | Chưa có |
| 13 | Kinh tế quốc tế7310106 | 15 | C00D01D07D09X02X18X22X25 | Chưa có |
| 14 | Kế toán7340301 | 15 | C03C04D01X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01D07X02X04X07X53X56 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | C03D01D07X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00C04D07X02X18X26X53X56 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.