Ngành học đại học · Mã ngành 7340201

Ngành Tài chính – Ngân hàng (7340201)

Ngành Tài chính – Ngân hàng (mã 7340201) đang được 92 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,43 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng.

Mã ngành
7340201
Số trường đào tạo
92 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 27,43 điểm
Tổ hợp phổ biến
D01, A01, A00, D07

Trường đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng

126 chương trình tại 92 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà NộiTài chính – Ngân hàng27,432026A00A01D01D0720 triệu/năm
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Tài chính quốc tế86,5/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà NộiTài chính – Ngân hàng25,862025A00A01D01D07Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm85,2/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Đầu tư tài chính83,8/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMTài chính – Tiếng Anh toàn phần82,2/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMTài chính - Ngân hàng81,4/1002026A00A01D01D07X25X2636 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHE · Hà NộiTài chính – Ngân hàng24,42026A01C01C03C04D01D08D09D10X0148 triệu/năm
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCMTài chính – Ngân hàng24,32025A00A01C01D01Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Ngân hàng đầu tư80,8/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMTài chính – Ngân hàng242025C01C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaTài chính - Ngân hàng242025C14D01X02Chưa có
Đại học Nha TrangTSN · Khánh HòaTài chính – Ngân hàng242025C04C14D01X02Chưa có
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơTài chính – Ngân hàng23,972026A00A01C02D01Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMTài chính – Ngân hàng23,752026A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Thuế trong kinh doanh79/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương78,7/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMTài chính – Ngân hàng23,482026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiTài chính – Ngân hàng23,152026C01C02C03C04D01D04X01X02Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChuyên ngành Thị trường chứng khoán77/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà NộiTài chính – Ngân hàng22,872026A01D01D07D0822 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngTài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.22,52026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiTài chính – Ngân hàng22,52026A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình DươngTài chính – Ngân hàng22,252026A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMTài chính – Ngân hàng22,132026D01Chưa có
Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCMTài chính - Ngân hàng bằng tiếng Anh72,68/1002026A00A01D01D07X25X2674 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiHải quan và Logistics FIATA21,32025A01D01D0750 triệu/năm
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCMTài chính - Ngân hàng21,252026A01C01D01X25Chưa có
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiTài chính – Ngân hàng21,252026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTài chính - Ngân hàng21,022026A01C01D01X25Chưa có
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiNgân hàng heo định hướng ICAEW CFAB212025A01D01D0750 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiPhân tích tài chính theo định hướng ICAEW CFAB212025A01D01D0750 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiThuế và Quản trị thuế ACCA212025A01D01D0750 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiTài chính doanh nghiệp heo định hướng ACCA212025A01D01D0750 triệu/năm
Học viện Tài chínhHTC · Hà NộiĐầu tư tài chính heo định hướng ICAEW CFAB212025A01D01D0750 triệu/năm
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMTài chính – Ngân hàng212026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp70/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMNgân hàng – Tiếng Anh toàn phần70/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCMĐầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần70/1002026A00A01D01D07D09Chưa có
Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà NộiTài chính – Ngân hàng20,982026A01D01D07X2528 triệu/năm
Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà NộiTài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)20,92026A01D01D07X2535 triệu/năm
Đại học Cần ThơTCT · Cần ThơTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)20,852026A01D01D07X26Chưa có
Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngTài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.20,52026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhTài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)20,52026A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
Đại học Quy NhơnDQN · Bình ĐịnhTài chính – Ngân hàng20,52026A01D01D07D09D10X25X26Chưa có
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơTài chính – Ngân hàng20,462026A00A01C01D01X01X02X05X25Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiTài chính ngân hàng Phân hiệu tại Đắk Lắk20,252026A00A01D01X06X26Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkTài chính – Ngân hàng20,232026A01D01D07D09X25Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhTài chính – Ngân hàng20,22025A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)202025C01C03C04D01X01X02Chưa có
Đại học VinhTDV · Nghệ AnTài chính – Ngân hàng202025A01A03A10C0113 triệu/năm
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMTài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)19,782026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Hà NộiNHF · Hà NộiTài chính – Ngân hàng25,73/402026D01Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMTài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)19,032026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiTài chính – Ngân hàng192026A01D01X2525 triệu/năm
Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · HuếTài chính – Ngân hàng192026A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26Chưa có
Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà NộiTài chính – Ngân hàng192026A00A01D01Chưa có
Đại học Thăng LongDTL · Hà NộiTài chính – Ngân hàng192026A00A01D01D07X01X25Chưa có
Đại học Đà LạtTDL · Lâm ĐồngTài chính – Ngân hàng192026A00A01C01D01X01X05X09X25X26X53Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMTài chính ngân hàng18,52026A00A01B08C01C02D01D07D08K01X02X06X10X26Chưa có
Đại học Đồng ThápSPD · Đồng ThápTài chính – Ngân hàng18,52026A00A01D01D10X01Chưa có
Đại học Luật TP HCMLPS · TP HCMTài chính – Ngân hàng18,252026A00A01D01D07X25X26Chưa có
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọTài chính – Ngân hàng182026D01X01X25X53Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiTài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)17,752026A00A01X06X0736 triệu/năm
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)17,752026A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79Chưa có
Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiTài chính - Ngân hàng17,52026A01C04D01X25Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiTài chính – Ngân hàng172025A00A01C03D01D10X01X17X25Chưa có
Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngTài chính – Ngân hàng16,52026A00A01B00D01X01X06X07X25X26X27X70X78Chưa có
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnTài chính – Ngân hàng162026A00A01C03C04D01X01Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMTài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)162026A00A01C01C02D01D07X26Chưa có
Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCMĐHCQ quốc tế Tài chính - Ngân hàng162026A00A01A03A04A05A07C01C02D01D07D09D10X02Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)53/1002026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCMTài chính – Ngân hàng53/1002026A01D01D07D09D10X25Chưa có
Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCMTài chính ngân hàng - CTLK ĐH Flinders15,752026A01D01D07D08D09D10X25X26X27Chưa có
Đại học Công đoànLDA · Hà NộiTài chính – Ngân hàng15,62026A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà NộiTài chính – Ngân hàng15,42026A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24Chưa có
Đại Học Hải DươngDKT · Hải DươngTài chính – Ngân hàng152026A00A01C01C02C03C04C14D01X01Chưa có
Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam ĐịnhTài chính – Ngân hàng152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngTài chính – Ngân hàng152026A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21Chưa có
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152026A00A01A03C00C01C03C04C14D01X02X03X05X06X26X27Chưa có
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An GiangTài chính – Ngân hàng50/1002026A00A01D01X01X27X28Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngTài chính – Ngân hàng152026A00A09C01C03C04C14D01Chưa có
Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc LiêuTài chính – Ngân hàng152026A00A01B03C01C02C03C04D01X01Chưa có
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152026C03C04D01X02X18X22X25X53Chưa có
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152025A00A01C01C03C14C19D01D07K01Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiTài chính – Ngân hàng152026A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongTài chính – Ngân hàng152026A00A01A03C04D01X02X05X08X26Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngQuản trị Tài chính (HP)152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngTài chính – Ngân hàng152026A00A01A07C01D01X01Chưa có
Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026D01X26Chưa có
Đại học Hoa SenHSU · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhTài chính – Ngân hàng152026B03C01C02C03C04C14D01X01X02Chưa có
Đại học Hòa BìnhETU · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152026A00A01A10C01C04C14D01Chưa có
Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19Chưa có
Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaTài chính – Ngân hàng152026D01Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMTài chính - Ngân hàng Chương trình Tài năng UEF152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02Chưa có
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long AnTài chính – Ngân hàng152026B00C08D07X17Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngTài chính – Ngân hàng152026A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08Chưa có
Đại học Kiên GiangTKG · Kiên GiangTài chính – Ngân hàng152026A00A01D01D09X17X21Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152026A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng NaiTài chính – Ngân hàng152026A01C00D01D14D15X01X26X74X78Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiTài chính – Ngân hàng152026C03C04D01X01X03X04Y08Y09Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơTài chính – Ngân hàng152026A00A01C03C04D01D10X54X56Y07Chưa có
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A01D01D07D11D14X25X26X27Chưa có
Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152026A00A01C01C04D01D07D10X25X26Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnTài chính – Ngân hàng152026A00A01C00C03C04D01D09D10D66X01X26Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152026A00A01C14D01D66D84Chưa có
Đại học Quang TrungDQT · Bình ĐịnhTài chính – Ngân hàng152026A00A01A09A10A11C00C01C02C14D01D10D14D15D84X02X06X07X10X55Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngTài chính – Ngân hàng152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21Chưa có
Đại học Thái BìnhDTB · Thái BìnhTài chính – Ngân hàng152026A00C03C04C14D01X01X02X25X26Chưa có
Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh HòaTài chính – Ngân hàng152026Chưa cóChưa có
Đại học Tiền GiangTTG · Tiền GiangTài chính – Ngân hàng152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhTài chính – Ngân hàng152026A00A01C01D01X25X53X55Chưa có
Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh PhúcTài chính – Ngân hàng152026A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnTài chính – Ngân hàng152026A00A01C01D01D07X01X25X26Chưa có
Đại học Tây BắcTTB · Sơn LaTài chính – Ngân hàng152026A00A01A02D01X06X09X26X56Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơTài chính – Ngân hàng152026A00A01C04D01X02X06X26Chưa có
Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu GiangTài chính – Ngân hàng152026A00A02D01Chưa có
Đại học Văn HiếnDVH · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A00A01A03A04A07C04D01D09Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMTài chính – Ngân hàng152026A00A01C01D01D07D10X25Chưa có
Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú YênTài chính – Ngân hàng152026A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiTài chính – Ngân hàng152026Chưa cóChưa có

Ngành Tài chính – Ngân hàng xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Tài chính – Ngân hàng ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Tài chính – Ngân hàng có mã ngành là gì?

Mã ngành Tài chính – Ngân hàng là 7340201, thuộc nhóm ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm.

Ngành Tài chính – Ngân hàng lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Tài chính – Ngân hàng khoảng 15 – 27,43 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,43 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Tài chính – Ngân hàng xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 121 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 106 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 81 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 61 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 45 chương trình.

Học ngành Tài chính – Ngân hàng ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Tài chính – Ngân hàng: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury).

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.