Ngành học đại học · Mã ngành 7340201
Ngành Tài chính – Ngân hàng (7340201)
Ngành Tài chính – Ngân hàng (mã 7340201) đang được 92 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,43 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng.
- Mã ngành
- 7340201
- Nhóm ngành
- Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
- Số trường đào tạo
- 92 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 27,43 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng
126 chương trình tại 92 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 27,43 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Tài chính quốc tế | 86,5/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 25,86 | 2025 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm | 85,2/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Đầu tư tài chính | 83,8/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Tài chính – Tiếng Anh toàn phần | 82,2/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Tài chính - Ngân hàng | 81,4/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHE · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 24,4 | 2026 | A01C01C03C04D01D08D09D10X01 | 48 triệu/năm |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 24,3 | 2025 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư | 80,8/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 24 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Tài chính - Ngân hàng | 24 | 2025 | C14D01X02 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Tài chính – Ngân hàng | 24 | 2025 | C04C14D01X02 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng | 23,97 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 23,75 | 2026 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh | 79/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương | 78,7/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 23,48 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 23,15 | 2026 | C01C02C03C04D01D04X01X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chuyên ngành Thị trường chứng khoán | 77/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 22,87 | 2026 | A01D01D07D08 | 22 triệu/năm |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | 22,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 22,5 | 2026 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Tài chính – Ngân hàng | 22,25 | 2026 | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 22,13 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Anh | 72,68/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Hải quan và Logistics FIATA | 21,3 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Tài chính - Ngân hàng | 21,25 | 2026 | A01C01D01X25 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 21,25 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | 21,02 | 2026 | A01C01D01X25 | Chưa có |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Ngân hàng heo định hướng ICAEW CFAB | 21 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Phân tích tài chính theo định hướng ICAEW CFAB | 21 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Thuế và Quản trị thuế ACCA | 21 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Tài chính doanh nghiệp heo định hướng ACCA | 21 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Đầu tư tài chính heo định hướng ICAEW CFAB | 21 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 21 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần | 70/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 20,98 | 2026 | A01D01D07X25 | 28 triệu/năm |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) | 20,9 | 2026 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | 20,85 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 20,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,5 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Tài chính – Ngân hàng | 20,5 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng | 20,46 | 2026 | A00A01C01D01X01X02X05X25 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Tài chính ngân hàng Phân hiệu tại Đắk Lắk | 20,25 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Tài chính – Ngân hàng | 20,23 | 2026 | A01D01D07D09X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Tài chính – Ngân hàng | 20,2 | 2025 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | 20 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Tài chính – Ngân hàng | 20 | 2025 | A01A03A10C01 | 13 triệu/năm |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | 19,78 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 25,73/40 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 19,03 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 19 | 2026 | A01D01X25 | 25 triệu/năm |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Tài chính – Ngân hàng | 19 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 19 | 2026 | A00A01D01 | Chưa có |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 19 | 2026 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Tài chính – Ngân hàng | 19 | 2026 | A00A01C01D01X01X05X09X25X26X53 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Tài chính ngân hàng | 18,5 | 2026 | A00A01B08C01C02D01D07D08K01X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Tài chính – Ngân hàng | 18,5 | 2026 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| Đại học Luật TP HCMLPS · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 18,25 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Tài chính – Ngân hàng | 18 | 2026 | D01X01X25X53 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 17,75 | 2026 | A00A01X06X07 | 36 triệu/năm |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | 17,75 | 2026 | A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | 17,5 | 2026 | A01C04D01X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 17 | 2025 | A00A01C03D01D10X01X17X25 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Tài chính – Ngân hàng | 16,5 | 2026 | A00A01B00D01X01X06X07X25X26X27X70X78 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Tài chính – Ngân hàng | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) | 16 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | ĐHCQ quốc tế Tài chính - Ngân hàng | 16 | 2026 | A00A01A03A04A05A07C01C02D01D07D09D10X02 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 53/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 53/100 | 2026 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Tài chính ngân hàng - CTLK ĐH Flinders | 15,75 | 2026 | A01D01D07D08D09D10X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15,6 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 21 triệu/năm |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15,4 | 2026 | A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24 | Chưa có |
| Đại Học Hải DươngDKT · Hải Dương | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | Chưa có |
| Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam Định | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A03C00C01C03C04C14D01X02X03X05X06X26X27 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Tài chính – Ngân hàng | 50/100 | 2026 | A00A01D01X01X27X28 | Chưa có |
| Đại học Bình DươngDBD · Bình Dương | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A09C01C03C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc Liêu | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | C03C04D01X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2025 | A00A01C01C03C14C19D01D07K01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A03C04D01X02X05X08X26 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản trị Tài chính (HP) | 15 | 2026 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A10C01C04C14D01 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tài năng UEF | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA · Long An | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | B00C08D07X17 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình Dương | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A01C00D01D14D15X01X26X74X78 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A01C00D01D14D15X01X26X74X78 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | C03C04D01X01X03X04Y08Y09 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C03C04D01D10X54X56Y07 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A01D01D07D11D14X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn TrãiNTU · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C01C04D01D07D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Phan ThiếtDPT · Bình Thuận | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C14D01D66D84 | Chưa có |
| Đại học Quang TrungDQT · Bình Định | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A09A10A11C00C01C02C14D01D10D14D15D84X02X06X07X10X55 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21 | Chưa có |
| Đại học Thái BìnhDTB · Thái Bình | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00C03C04C14D01X01X02X25X26 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C01D01X25X53X55 | Chưa có |
| Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh Phúc | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A07C01C03C14C20D01X01X74 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07X01X25X26 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A02D01X06X09X26X56 | Chưa có |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C04D01X02X06X26 | Chưa có |
| Đại học Võ Trường ToảnVTT · Hậu Giang | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A02D01 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| Đại học Xây dựng Miền TrungXDT · Phú Yên | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X01X02X03X05X06X07X26X27X56 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Tài chính – Ngân hàng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (121)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (106)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (81)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (61)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (45)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X01 (38)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X26 (38)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C04 (37)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D09 (34)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (34)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C03 (32)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D10 (29)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
Học ngành Tài chính – Ngân hàng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury)Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý quỹ đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tài chính doanh nghiệpKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên thẩm định giáKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên thuếKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tín dụngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tuân thủ (Compliance)Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Kế toán viên / Kế toán trưởngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Tài chính – Ngân hàng có mã ngành là gì?
Mã ngành Tài chính – Ngân hàng là 7340201, thuộc nhóm ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm.
Ngành Tài chính – Ngân hàng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Tài chính – Ngân hàng khoảng 15 – 27,43 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,43 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Tài chính – Ngân hàng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 121 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 106 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 81 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 61 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 45 chương trình.
Học ngành Tài chính – Ngân hàng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Tài chính – Ngân hàng: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.