1 Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) 7340120EL 26 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 2 Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) 7340120GB 26 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 3 Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) 7340120PR 25,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 4 Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) 7340122GB 25 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 5 Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) 7340115GB 25 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 6 Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. 7340120ST 25 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 7 Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. 7340115PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 8 Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) 7340405PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 9 Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) 7340122ST 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 10 Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. 7340101PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 11 Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) 7340404PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 12 Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) 7380107PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 13 Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) 7340302PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 14 Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) 7340301PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 15 Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) 7310101PR 23 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 16 Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) 7340205PR 22,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 17 Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. 7340201PR 22,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 18 Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. 7340115ST 22,25 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 19 Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại 7340121ST 22 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 20 Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. 7340101ST 22 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 21 Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) 7340205ST 21,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 22 Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) 7340302ST 21,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 23 Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) 7340404ST 21 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 24 Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) 7810201PR 21 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 25 Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) 7810103PR 21 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 26 Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7460108ST 21 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 27 Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) 7340301ST 20,75 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. 7810103ST 20,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 29 Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. 7340201ST 20,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 30 Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. 7380107ST 20 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 31 Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học 7380101ST 20 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 32 Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. 7310101ST 20 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 33 Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) 7810201ST 19,75 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 34 Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. 7340405ST 19,5 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 35 Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội 7310107ST 19,25 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có 36 Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. 7310205ST 19 Theo năm A00 A01 D01 D07 X25 X26 Chưa có