Đang tải...
Mã trường DHK · Huế
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
22 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Marketing7340115 | 20,5 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 20 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 3 | Thương mại điện tử7340122 | 19,5 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 19 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 5 | Kế toán7340301 | 19 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 6 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 18 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 7 | Kinh doanh thương mại7340121 | 17 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 8 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 17 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 9 | Quản trị nhân lực7340404 | 17 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 10 | Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh7340301TA | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 11 | Hệ thống thông tin7340405 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 12 | Thống kê kinh tế7310107 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 13 | Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 14 | Quản trị thương hiệu7349001 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 16 | Kiểm toán7340302 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 17 | Kinh tế chính trị7310102 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 18 | Kinh tế quốc tế7310106 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 19 | Kinh tế7310101 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 20 | Kinh tế Kế hoạch - Đầu tư đào tạo bằng tiếng ANh7310101TA | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 21 | Kinh tế nông nghiệp7620115 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| 22 | Kinh tế số7310109 | 16 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.