Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)
Mã trường DLS · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP HCM
- Điện thoại
- 028.3883.7801
- Website
- http://www.ldxh.edu.vn/
Tải về đề án tuyển sinh
14 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lí học7310401A | 25,05 | C00D01D14X74 | Chưa có |
| 2 | Công tác xã hội7760101A | 24,1 | C00D01D14X70 | Chưa có |
| 3 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 23 | A01D01D09D15 | Chưa có |
| 4 | Quản trị nhân lực7340404A | 23 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 5 | Quản trị kinh doanh7340101B | 22,5 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 6 | Kế toán7340301A | 22 | A01C03D01X25 | Chưa có |
| 7 | Quản trị kinh doanh7340101C | 22 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng7340201A | 21,25 | A01C01D01X25 | Chưa có |
| 9 | Quản trị kinh doanh7340101A | 21 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 10 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A01D01X01X25 | Chưa có |
| 11 | Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)7310101A | 18,5 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| 12 | Kiểm toán7340302 | 18 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| 13 | Hệ thống thông tin7340405 | 17,8 | A01D01D07X25 | Chưa có |
| 14 | Bảo hiểm - Tài chính7340207 | 16 | A01D01X21X25 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.