Đang tải...
Mã trường DDT · Đà Nẵng
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
64 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tế7380107 | 29 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 2 | Y khoa7720101 | 22 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| 3 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 22 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| 4 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 5 | Dược học7720201 | 20 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 18 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| 7 | Quản trị khách sạn liên kết7810201LK | 15 | A00C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 8 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 10 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 11 | Quản trị Doanh nghiệp (HP)7340101HP | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 12 | Quản trị sự kiện7340412 | 15 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 13 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 14 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 | A01D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | A01D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| 19 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 20 | Quan hệ quốc tế7310206 | 15 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 21 | Quản trị nhân lực7340404 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 23 | Quản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tế7340101LK | 15 | A00A01C01D01X01 | Chưa có |
| 24 | Quản trị Tài chính (HP)7340201HP | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00A02B00B03C01C02 | Chưa có |
| 26 | Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)7340115HP | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 27 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 28 | Thiết kế thời trang7210404 | 15 | A00A01C01C02D01V01 | Chưa có |
| 29 | Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | A00A01C01C02D01V01 | Chưa có |
| 30 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 32 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 33 | Văn học7229030 | 15 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 34 | Việt Nam học7310630 | 15 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 35 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 36 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A02B00B03C01C02 | Chưa có |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 15 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 15 | A00A02B00B03C01C02 | Chưa có |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 43 | Công nghệ chế tạo máy7510202 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 44 | Điều dưỡng7720301 | 15 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| 45 | Du lịch7810101 | 15 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 46 | Hệ thống thông tin7340405 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 47 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 48 | Khoa học máy tính hệ liên kết7480101LK | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 49 | Khoa học máy tính7480101 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 50 | Marketing7340115 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 51 | Kiểm toán7340302 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 52 | Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)7580103 | 15 | V00V01V02V06 | Chưa có |
| 53 | Kiến trúc7580101 | 15 | V00V01V02V06 | Chưa có |
| 54 | Kinh tế đầu tư7310104 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 55 | Kinh doanh thương mại7340121 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 56 | Kinh tế gia đình7810501 | 15 | A01C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 57 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 58 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 59 | Kỹ thuật y sinh7520212 | 15 | A00A02B00B03D07D08 | Chưa có |
| 60 | Kỹ thuật điện7520201 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 61 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
| 62 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 63 | Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)7510605HP | 15 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| 64 | An toàn thông tin7480202 | 15 | A00A01C01C02D01X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.