Đang tải...
Mã trường LNS · Đồng Nai
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
15 ngành có điểm chuẩn năm 2025.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán7340301 | 16 | C00C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 16 | C00C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 3 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 16 | C00C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 16 | C00C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 5 | Thú y7640101 | 16 | B00B03C02D01X02X04 | Chưa có |
| 6 | Bảo vệ thực vật7620112 | 15 | B00B03C02D01X02X04 | Chưa có |
| 7 | Chăn nuôi7620105 | 15 | B00B03C02D01X02X04 | Chưa có |
| 8 | Hệ thống thông tin7480104 | 15 | A00A01C01D01X02X04 | Chưa có |
| 9 | Khoa học cây trồng7620110 | 15 | B00B03C02D01X02X04 | Chưa có |
| 10 | Lâm sinh7620205 | 15 | B00B03C02D01X02X04 | Chưa có |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | C00C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| 12 | Quản lý tài nguyên rừng7620211 | 15 | B00B03C02D01X02X04 | Chưa có |
| 13 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | B00B03C02D01X02X04 | Chưa có |
| 14 | Quản lý đất đai7850103 | 15 | A00A01C01D01X02X04 | Chưa có |
| 15 | Thiết kế nội thất7580108 | 15 | A00A01C01D01X02X04 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.