Ngành học đại học · Mã ngành 7340204
Ngành Bảo hiểm (7340204)
Ngành Bảo hiểm (mã 7340204) đang được 9 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 16,1 – 25,35 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, D01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên tính phí bảo hiểm (Actuary), Giám định viên bảo hiểm.
- Mã ngành
- 7340204
- Nhóm ngành
- Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
- Số trường đào tạo
- 9 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 16,1 – 25,35 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, D01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Bảo hiểm
11 chương trình tại 9 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Bảo hiểm | 25,35 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Bảo hiểm | 75,3/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Bảo hiểm | 22,56 | 2025 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Bảo hiểm | 21 | 2026 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Bảo hiểm | 20,8 | 2025 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Bảo hiểm | 20,5 | 2026 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Bảo hiểm | 18,5 | 2026 | A00A01D01 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Bảo hiểm | 16,5 | 2026 | A01C04D01X25 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Tài chính và quản trị rủi ro | 16,5 | 2026 | A01C04D01X25 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Đầu tư tài chính | 16,5 | 2026 | A01D01X21X25 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Bảo hiểm | 16,1 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
Ngành Bảo hiểm xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (11)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (11)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (8)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (7)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (5)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C01 (4)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C04 (4)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X26 (4)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D09 (3)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (3)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp X06 (3)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp A03 (2)Toán - Vật lí - Lịch sử
Học ngành Bảo hiểm ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Bảo hiểm có mã ngành là gì?
Mã ngành Bảo hiểm là 7340204, thuộc nhóm ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm.
Ngành Bảo hiểm lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Bảo hiểm khoảng 16,1 – 25,35 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 25,35 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Bảo hiểm xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 11 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 11 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 8 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 7 chương trình; X25 (Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 5 chương trình.
Học ngành Bảo hiểm ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Bảo hiểm: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên tính phí bảo hiểm (Actuary), Giám định viên bảo hiểm, Quản lý đại lý bảo hiểm, Tư vấn bảo hiểm.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.